bloc

[Mỹ]/blɒk/
[Anh]/blɑːk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhóm; liên minh.
Word Forms
số nhiềublocs

Cụm từ & Cách kết hợp

political bloc

khối chính trị

economic bloc

khối kinh tế

en bloc

tổng thể

Câu ví dụ

the farm bloc in the U.S. Senate.

khối nông dân trong Thượng viện Hoa Kỳ.

A solid bloc of union members support the decision.

Một khối đoàn kết các thành viên công đoàn ủng hộ quyết định.

The Liberal Bloc voted for the tax increase.

Khối Tự do đã bỏ phiếu ủng hộ tăng thuế.

The five countries formed a regional trade bloc.

Năm quốc gia đã thành lập một khối thương mại khu vực.

There have been growing tensions within the trading bloc.

Đã có những căng thẳng gia tăng trong khối thương mại.

The division of Europe into warring blocs produces ever-increasing centrifugal stress.

Việc chia châu Âu thành các khối chiến tranh tạo ra sự căng thẳng ly tâm ngày càng tăng.

Ví dụ thực tế

The UK is supposed to formally leave the bloc by Dec. 31.

Vương quốc Anh dự kiến sẽ chính thức rời khỏi khối vào ngày 31 tháng 12.

Nguồn: CRI Online December 2020 Collection

Representatives of all the main political groupings argued over various issues affecting the bloc.

Đại diện của tất cả các nhóm chính trị lớn đã tranh luận về nhiều vấn đề ảnh hưởng đến khối.

Nguồn: BBC World Headlines

However, the deal doesn't seem to be deterring migrants from trying to enter the bloc.

Tuy nhiên, thỏa thuận này dường như không ngăn được những người di cư cố gắng nhập cảnh vào khối.

Nguồn: CCTV Observations

Most NATO members are very enthusiastic about Sweden and Finland joining the bloc.

Hầu hết các thành viên NATO rất nhiệt tình với việc Thụy Điển và Phần Lan gia nhập khối.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2022 Collection

Today, evangelical Christians are one of the most politically powerful voting blocs in the United States.

Ngày nay, những người Cơ đốc giáo phúc âm là một trong những nhóm cử tri có ảnh hưởng chính trị nhất ở Hoa Kỳ.

Nguồn: Vox opinion

Mr. Johnson has promised that Britain will leave the bloc at the end of October, come what may.

Ông Johnson đã hứa rằng nước Anh sẽ rời khỏi khối vào cuối tháng 10, bất chấp mọi chuyện.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2019

We should jointly oppose group politics and bloc confrontation.

Chúng ta nên chung tay phản đối chính trị nhóm và đối đầu giữa các khối.

Nguồn: Wang Yi's speech at the United Nations General Assembly.

The bloc is thinking about accepting new members.

Khối đang xem xét việc chấp nhận các thành viên mới.

Nguồn: Financial Times

But Ashton gave no sign the bloc as a whole is shifting towards support for military action.

Nhưng bà Ashton không cho thấy khối như một thể toàn thể đang chuyển hướng ủng hộ hành động quân sự.

Nguồn: NPR News September 2013 Compilation

Emerging markets fall well short of a coherent trade bloc, but they may find common cause.

Các thị trường mới nổi còn rất xa một khối thương mại mạch lạc, nhưng có thể tìm thấy điểm chung.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay