blocs

[US]/blɒks/
[UK]/bloks/
Frequency: Very High

Translation

n.Một nhóm các quốc gia, bang hoặc người làm việc cùng nhau vì một mục đích chung.; Một khối vật liệu rắn.

Phrases & Collocations

trade blocs

khối thương mại

political blocs

khối chính trị

voting blocs

khối bỏ phiếu

cement blocs

khối bê tông

ice blocs

khối băng

building blocs

khối xây dựng

lego blocs

khối lego

housing blocs

khối nhà ở

army blocs

khối quân đội

Example Sentences

we need to form alliances between different blocs.

Chúng ta cần phải hình thành các liên minh giữa các khối khác nhau.

the political blocs are negotiating a new agreement.

Các khối chính trị đang đàm phán một thỏa thuận mới.

economic blocs can influence global trade policies.

Các khối kinh tế có thể ảnh hưởng đến các chính sách thương mại toàn cầu.

different blocs have varying interests in the project.

Các khối khác nhau có những lợi ích khác nhau trong dự án.

we must consider the impact of regional blocs.

Chúng ta phải xem xét tác động của các khối khu vực.

several blocs are competing for leadership positions.

Nhiều khối đang cạnh tranh cho các vị trí lãnh đạo.

environmental blocs are pushing for stricter regulations.

Các khối môi trường đang thúc đẩy các quy định nghiêm ngặt hơn.

the blocs united to address common challenges.

Các khối đã liên kết để giải quyết những thách thức chung.

trade blocs can enhance economic cooperation.

Các khối thương mại có thể thúc đẩy hợp tác kinh tế.

blocs of countries often collaborate on security issues.

Các khối các quốc gia thường xuyên hợp tác trong các vấn đề an ninh.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now