| số nhiều | bloodberries |
she spread thick bloodberry jam on her morning toast, savoring the sweet-tart flavor.
Cô bôi một lớp mứt quả mọng đỏ dày lên lát bánh mì buổi sáng của mình, tận hưởng vị ngọt chua đặc trưng.
the bloodberry bush in our garden produces berries with an unusually deep color.
Cây quả mọng đỏ trong vườn chúng tôi cho ra những quả có màu sắc đặc biệt đậm đà.
he accidentally spilled bloodberry juice on his white shirt, leaving a noticeable mark.
Anh vô tình làm đổ nước ép quả mọng đỏ lên áo trắng của mình, để lại một vết rõ rệt.
the bloodberry wine from this vineyard has won several regional awards.
Rượu vang từ quả mọng đỏ của vườn nho này đã giành được nhiều giải thưởng khu vực.
during bloodberry season, the farmers work long hours to harvest the ripe fruit.
Trong mùa quả mọng đỏ, các nông dân làm việc nhiều giờ để thu hoạch những trái chín.
bloodberry dye was traditionally used to color wool and linen fabrics.
Màu nhuộm từ quả mọng đỏ truyền thống được dùng để nhuộm vải len và vải bông.
the baker prepared a special bloodberry pie for the autumn festival.
Bäc thợ bánh đã chuẩn bị một chiếc bánh quả mọng đỏ đặc biệt cho lễ hội mùa thu.
wild bloodberries grow abundantly along the riverbank in late summer.
Quả mọng đỏ hoang dã mọc nhiều dọc bờ sông vào cuối mùa hè.
she uses fresh bloodberries to make a tangy sauce for grilled fish.
Cô sử dụng quả mọng đỏ tươi để làm một loại sốt chua cho cá nướng.
the children love to pick bloodberries during their summer vacation.
Các em nhỏ thích hái quả mọng đỏ trong kỳ nghỉ hè của họ.
bloodberry syrup drizzled over vanilla ice cream creates a delightful dessert.
Nước siro từ quả mọng đỏ rưới lên kem vani tạo ra một món tráng miệng tuyệt vời.
the artist mixed bloodberry pigment with other natural colors for her paintings.
Nghệ sĩ trộn mực từ quả mọng đỏ với các màu tự nhiên khác cho các bức tranh của cô.
she spread thick bloodberry jam on her morning toast, savoring the sweet-tart flavor.
Cô bôi một lớp mứt quả mọng đỏ dày lên lát bánh mì buổi sáng của mình, tận hưởng vị ngọt chua đặc trưng.
the bloodberry bush in our garden produces berries with an unusually deep color.
Cây quả mọng đỏ trong vườn chúng tôi cho ra những quả có màu sắc đặc biệt đậm đà.
he accidentally spilled bloodberry juice on his white shirt, leaving a noticeable mark.
Anh vô tình làm đổ nước ép quả mọng đỏ lên áo trắng của mình, để lại một vết rõ rệt.
the bloodberry wine from this vineyard has won several regional awards.
Rượu vang từ quả mọng đỏ của vườn nho này đã giành được nhiều giải thưởng khu vực.
during bloodberry season, the farmers work long hours to harvest the ripe fruit.
Trong mùa quả mọng đỏ, các nông dân làm việc nhiều giờ để thu hoạch những trái chín.
bloodberry dye was traditionally used to color wool and linen fabrics.
Màu nhuộm từ quả mọng đỏ truyền thống được dùng để nhuộm vải len và vải bông.
the baker prepared a special bloodberry pie for the autumn festival.
Bäc thợ bánh đã chuẩn bị một chiếc bánh quả mọng đỏ đặc biệt cho lễ hội mùa thu.
wild bloodberries grow abundantly along the riverbank in late summer.
Quả mọng đỏ hoang dã mọc nhiều dọc bờ sông vào cuối mùa hè.
she uses fresh bloodberries to make a tangy sauce for grilled fish.
Cô sử dụng quả mọng đỏ tươi để làm một loại sốt chua cho cá nướng.
the children love to pick bloodberries during their summer vacation.
Các em nhỏ thích hái quả mọng đỏ trong kỳ nghỉ hè của họ.
bloodberry syrup drizzled over vanilla ice cream creates a delightful dessert.
Nước siro từ quả mọng đỏ rưới lên kem vani tạo ra một món tráng miệng tuyệt vời.
the artist mixed bloodberry pigment with other natural colors for her paintings.
Nghệ sĩ trộn mực từ quả mọng đỏ với các màu tự nhiên khác cho các bức tranh của cô.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now