green leaf
lá xanh
autumn leaf
lá mùa thu
maple leaf
bản đồ lá
falling leaf
lá rụng
dead leaf
lá chết
leaf blade
lưỡi dao lá
in leaf
có lá
leaf area
diện tích lá
tobacco leaf
lá thuốc lá
lotus leaf
lá sen
leaf surface
bề mặt lá
tea leaf
lá trà
leaf spot
vết đốm lá
leaf spring
lò xo lá
mulberry leaf
lá dâu
leaf sheath
vỏ lá
gold leaf
lá vàng
leaf margin
đường viền lá
red leaf
lá đỏ
leaf base
đế lá
leaf node
nút lá
door leaf
tấm cửa
loquat leaf
lá thị
leaf through
xuyên qua lá
Not a leaf moved.
Không một chiếc lá nào lay động.
the peltate leaf of the nasturtium.
lá khiên của cây hoa tía tô.
a biserrate leaf margin.
đỉnh lá răng cưa kép.
a cuspidate leaf apex.
chóp lá nhọn.
close to the point of leaf insertion.
gần điểm mọc của lá.
An oak leaf is a simple leaf.
Một chiếc lá sồi là một chiếc lá đơn.
a loose-leaf notebook; loose-leaf paper.
sổ lò xo; giấy lò xo.
the trees are still in leaf .
cây vẫn còn xanh.
leafed through the catalog.
xem lướt qua danh mục.
The trees leaf out in the spring.
Cây cối đâm chồi nảy lộc vào mùa xuân.
He leafed through the music.
Anh ta xem lướt qua bản nhạc.
Coquille St.Jacques.Death on a leaf!
Coquille St.Jacques. Cái chết trên một chiếc lá!
a simple leaf; a simple eye or lens.
một chiếc lá đơn; một mắt hoặc thấu kính đơn.
2Mean values of leaf natality(A)and leaf mortality(B).
2Giá trị trung bình của tỷ lệ sinh lá (A) và tỷ lệ tử vong lá (B).
leaf or strip from a leaf of the talipot palm used in India for writing paper.
lá hoặc dải từ lá của cây cọ talipot được sử dụng ở Ấn Độ để làm giấy viết.
The plane trees have come into leaf.
Cây phong đã đâm chồi nảy lộc.
Well, i have turned over a new leaf.
Tôi đã chuyển sang một trang mới rồi.
Nguồn: Desperate Housewives Season 5Twill? Banana leaf. - The leaf, yeah.
Twill? Lá chuối. - Cái lá, đúng rồi.
Nguồn: Gourmet BaseSo, this has a slightly larger leaf.
Vậy nên, cái này có một chiếc lá lớn hơn một chút.
Nguồn: VOA Standard English_LifeThe epaulets with the silver oak leaf.
Những đường vai với lá sồi bạc.
Nguồn: Classic moviesPlease, Sue, I want to see the last leaf.
Xin vui lòng, Sue, tôi muốn nhìn thấy chiếc lá cuối cùng.
Nguồn: Bedtime stories for childrenWhen he caught a leaf, it all made sense.
Khi anh ta bắt được một chiếc lá, mọi thứ trở nên rõ ràng.
Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 CompilationAbe, we found this leaf near a body.
Abe, chúng tôi tìm thấy chiếc lá này gần một nạn nhân.
Nguồn: English little tyrantWatch out Kush, he's using a bay leaf.
Thận trọng đi Kush, hắn đang dùng lá nguyệt quế.
Nguồn: Gourmet BaseYou will take a leaf out of their book.
Bạn sẽ học theo cách của họ.
Nguồn: Learn authentic English with Anna.Round about him, not a leaf stirred.
Xung quanh anh ta, không một chiếc lá nào lay động.
Nguồn: The Adventures of PinocchioKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay