bloodstone

[Mỹ]/ˈblʌdˌstəʊn/
[Anh]/ˈblʌdstəʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại đá quý màu xanh đậm với các đốm đỏ, thường được sử dụng trong trang sức.; Một loại chalcedony có vẻ ngoài vằn vện do sự hiện diện của oxit sắt.

Cụm từ & Cách kết hợp

a bloodstone ring

một chiếc nhẫn đá máu

bloodstone pendant

thú treo đá máu

bloodstone necklace

dây chuyền đá máu

a bloodstone carving

một tác phẩm điêu khắc đá máu

bloodstone jewelry

trang sức đá máu

bloodstone intaglio

khắc nổi đá máu

a bloodstone talisman

một lá bùa đá máu

bloodstone color

màu sắc đá máu

Câu ví dụ

bloodstone is often used in jewelry.

đá mã não thường được sử dụng trong trang sức.

many believe that bloodstone has healing properties.

nhiều người tin rằng đá mã não có đặc tính chữa bệnh.

she wore a beautiful bloodstone pendant.

Cô ấy đeo một chiếc mặt dây chuyền đá mã não rất đẹp.

bloodstone is known for its deep green color.

Đá mã não nổi tiếng với màu xanh đậm.

he gifted her a bloodstone ring for her birthday.

Anh ấy tặng cô ấy một chiếc nhẫn đá mã não nhân dịp sinh nhật của cô ấy.

in ancient times, bloodstone was considered a warrior's stone.

Trong thời cổ đại, đá mã não được coi là đá của chiến binh.

bloodstone is often associated with courage and strength.

Đá mã não thường gắn liền với sự can đảm và sức mạnh.

she collects various types of gemstones, including bloodstone.

Cô ấy sưu tầm nhiều loại đá quý khác nhau, bao gồm cả đá mã não.

bloodstone can be found in several countries around the world.

Đá mã não có thể được tìm thấy ở nhiều quốc gia trên thế giới.

many people use bloodstone for meditation and energy work.

Nhiều người sử dụng đá mã não cho thiền định và làm việc với năng lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay