bloomfields

[Mỹ]/bluːmfiːldz/
[Anh]/bloʊmfɪlz/

Dịch

n. một nơi mà hoa nở rộ; một cánh đồng hoa.; dạng số nhiều của Bloomfield, chỉ nhiều địa điểm có tên là Bloomfield.

Câu ví dụ

the bloomfields were filled with vibrant colors in spring.

Các cánh đồng hoa xuân tràn ngập những màu sắc tươi sáng.

we walked through the bloomfields, enjoying the fresh air.

Chúng tôi đi dạo qua các cánh đồng hoa, tận hưởng không khí trong lành.

the bloomfields attract many photographers during the festival.

Các cánh đồng hoa thu hút nhiều nhiếp ảnh gia trong suốt lễ hội.

in the bloomfields, you can hear the sound of buzzing bees.

Trong các cánh đồng hoa, bạn có thể nghe thấy tiếng ong vo ve.

every summer, the bloomfields become a popular picnic spot.

Mỗi mùa hè, các cánh đồng hoa trở thành một điểm dã ngoại phổ biến.

the children played happily in the bloomfields.

Những đứa trẻ chơi đùa vui vẻ trong các cánh đồng hoa.

bloomfields are often used for nature walks and relaxation.

Các cánh đồng hoa thường được sử dụng để đi bộ đường dài và thư giãn.

local artists often paint scenes of the bloomfields.

Các nghệ sĩ địa phương thường vẽ các cảnh của các cánh đồng hoa.

the scent of flowers in the bloomfields is intoxicating.

Mùi thơm của hoa trong các cánh đồng hoa thật nồng nàn.

visitors come from far and wide to see the bloomfields.

Du khách đến từ muôn nơi để chiêm ngưỡng các cánh đồng hoa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay