zip-up blouson
áo khoác có khóa kéo
Hurt is wearing a brown corduroy suit with a button-up blouson jacket, and rimless specs.
Hurt đang mặc một bộ suit corduroy màu nâu với áo khoác blouson cài nút và kính không gọng.
High-street fashion is currently dominated by blouson tops, extra-stretch jeans, boyfriend sweaters and dresses that wouldn’t look out of place on a maternity rail.
Thời trang đường phố hiện tại đang bị thống trị bởi áo blouson, quần jeans co giãn tối đa, áo len boyfriend và váy áo không hề lạc lõng trên giá treo đồ dành cho bà bầu.
Every cleavage-baring blouson and cute bartender is yours.
Mỗi chiếc áo cánh chít hở hang và bartender dễ thương đều là của bạn.
Nguồn: Gossip Girl Season 4zip-up blouson
áo khoác có khóa kéo
Hurt is wearing a brown corduroy suit with a button-up blouson jacket, and rimless specs.
Hurt đang mặc một bộ suit corduroy màu nâu với áo khoác blouson cài nút và kính không gọng.
High-street fashion is currently dominated by blouson tops, extra-stretch jeans, boyfriend sweaters and dresses that wouldn’t look out of place on a maternity rail.
Thời trang đường phố hiện tại đang bị thống trị bởi áo blouson, quần jeans co giãn tối đa, áo len boyfriend và váy áo không hề lạc lõng trên giá treo đồ dành cho bà bầu.
Every cleavage-baring blouson and cute bartender is yours.
Mỗi chiếc áo cánh chít hở hang và bartender dễ thương đều là của bạn.
Nguồn: Gossip Girl Season 4Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay