| số nhiều | bluecoats |
navy bluecoat
áo khoác màu xanh hải quân
wool bluecoat
áo khoác len màu xanh lam
long bluecoat
áo khoác xanh dài
classic bluecoat
áo khoác xanh cổ điển
The bluecoat police officer patrolled the streets diligently.
Sĩ quan cảnh sát mặc áo blucoat tuần tra các con phố một cách tận tâm.
The bluecoat security guard checked everyone's ID before allowing them into the building.
Nhân viên an ninh mặc áo blucoat kiểm tra giấy tờ tùy thân của mọi người trước khi cho phép họ vào tòa nhà.
The bluecoat jacket matched perfectly with her outfit.
Áo blucoat phối hợp hoàn hảo với trang phục của cô ấy.
The bluecoat sailor guided the ship safely through the storm.
Thủy thủ mặc áo blucoat đã điều khiển con tàu an toàn qua bão.
The bluecoat school uniform was mandatory for all students.
Áo đồng phục blucoat là bắt buộc đối với tất cả học sinh.
The bluecoat bus driver greeted each passenger with a smile.
Người lái xe buýt mặc áo blucoat chào đón từng hành khách bằng một nụ cười.
The bluecoat diplomat represented the country at the international conference.
Nhà ngoại giao mặc áo blucoat đại diện cho đất nước tại hội nghị quốc tế.
The bluecoat lifeguard rescued the drowning swimmer just in time.
Nhà cứu hộ mặc áo blucoat đã cứu người bơi sắp chết kịp thời.
The bluecoat chef prepared a delicious seafood dish for the guests.
Đầu bếp mặc áo blucoat đã chuẩn bị một món ăn hải sản ngon miệng cho khách.
The bluecoat airline pilot ensured a smooth flight for all passengers.
Phi công hãng hàng không mặc áo blucoat đã đảm bảo chuyến bay suôn sẻ cho tất cả hành khách.
1017--I longed to know if he'd be married in his bluecoat.
Tôi luôn mong muốn biết liệu anh ấy có kết hôn với bộ quân phục màu lam không.
Nguồn: Pride and Prejudice 2005Although Pitty had written that Atlanta was garrisoned and the streets full of soldiers, the first sight of the bluecoat startled and frightened her.
Mặc dù Pitty đã viết rằng Atlanta được đồn trú và đường phố đầy những người lính, nhưng lần đầu tiên nhìn thấy bộ quân phục màu lam khiến cô bất ngờ và sợ hãi.
Nguồn: Gone with the WindBut, to Scarlett, watching the bluecoats pour into the front hall, it was not a countrywide affair. It was entirely personal, a malicious action aimed directly at her and hers.
Nhưng với Scarlett, khi nhìn thấy những người lính mặc quân phục màu lam tràn vào sảnh trước, đó không phải là một sự kiện trên toàn quốc. Đó là một hành động cá nhân và ác ý, nhắm trực tiếp vào cô và gia đình cô.
Nguồn: Gone with the WindWhen Lincoln refused to exchange prisoners, believing it would hasten the end of the war to burden the Confederacy with the feeding and guarding of Union prisoners, there were thousands of bluecoats at Andersonville, Georgia.
Khi Lincoln từ chối trao đổi tù nhân, tin rằng việc làm đó sẽ đẩy nhanh kết thúc cuộc chiến bằng cách gây gánh nặng cho Liên minh với việc nuôi dưỡng và bảo vệ tù nhân Liên minh, có hàng ngàn người mặc quân phục màu lam tại Andersonville, Georgia.
Nguồn: Gone with the Windnavy bluecoat
áo khoác màu xanh hải quân
wool bluecoat
áo khoác len màu xanh lam
long bluecoat
áo khoác xanh dài
classic bluecoat
áo khoác xanh cổ điển
The bluecoat police officer patrolled the streets diligently.
Sĩ quan cảnh sát mặc áo blucoat tuần tra các con phố một cách tận tâm.
The bluecoat security guard checked everyone's ID before allowing them into the building.
Nhân viên an ninh mặc áo blucoat kiểm tra giấy tờ tùy thân của mọi người trước khi cho phép họ vào tòa nhà.
The bluecoat jacket matched perfectly with her outfit.
Áo blucoat phối hợp hoàn hảo với trang phục của cô ấy.
The bluecoat sailor guided the ship safely through the storm.
Thủy thủ mặc áo blucoat đã điều khiển con tàu an toàn qua bão.
The bluecoat school uniform was mandatory for all students.
Áo đồng phục blucoat là bắt buộc đối với tất cả học sinh.
The bluecoat bus driver greeted each passenger with a smile.
Người lái xe buýt mặc áo blucoat chào đón từng hành khách bằng một nụ cười.
The bluecoat diplomat represented the country at the international conference.
Nhà ngoại giao mặc áo blucoat đại diện cho đất nước tại hội nghị quốc tế.
The bluecoat lifeguard rescued the drowning swimmer just in time.
Nhà cứu hộ mặc áo blucoat đã cứu người bơi sắp chết kịp thời.
The bluecoat chef prepared a delicious seafood dish for the guests.
Đầu bếp mặc áo blucoat đã chuẩn bị một món ăn hải sản ngon miệng cho khách.
The bluecoat airline pilot ensured a smooth flight for all passengers.
Phi công hãng hàng không mặc áo blucoat đã đảm bảo chuyến bay suôn sẻ cho tất cả hành khách.
1017--I longed to know if he'd be married in his bluecoat.
Tôi luôn mong muốn biết liệu anh ấy có kết hôn với bộ quân phục màu lam không.
Nguồn: Pride and Prejudice 2005Although Pitty had written that Atlanta was garrisoned and the streets full of soldiers, the first sight of the bluecoat startled and frightened her.
Mặc dù Pitty đã viết rằng Atlanta được đồn trú và đường phố đầy những người lính, nhưng lần đầu tiên nhìn thấy bộ quân phục màu lam khiến cô bất ngờ và sợ hãi.
Nguồn: Gone with the WindBut, to Scarlett, watching the bluecoats pour into the front hall, it was not a countrywide affair. It was entirely personal, a malicious action aimed directly at her and hers.
Nhưng với Scarlett, khi nhìn thấy những người lính mặc quân phục màu lam tràn vào sảnh trước, đó không phải là một sự kiện trên toàn quốc. Đó là một hành động cá nhân và ác ý, nhắm trực tiếp vào cô và gia đình cô.
Nguồn: Gone with the WindWhen Lincoln refused to exchange prisoners, believing it would hasten the end of the war to burden the Confederacy with the feeding and guarding of Union prisoners, there were thousands of bluecoats at Andersonville, Georgia.
Khi Lincoln từ chối trao đổi tù nhân, tin rằng việc làm đó sẽ đẩy nhanh kết thúc cuộc chiến bằng cách gây gánh nặng cho Liên minh với việc nuôi dưỡng và bảo vệ tù nhân Liên minh, có hàng ngàn người mặc quân phục màu lam tại Andersonville, Georgia.
Nguồn: Gone with the WindKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay