bluegrasses

[Mỹ]/bluːɡræːs/
[Anh]/ˈbluːɡræs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loại nhạc đặc trưng bởi nhịp độ nhanh, âm thanh đàn banjo nổi bật, và thường có chủ đề lời ca về cuộc sống nông thôn.; Một loại cỏ có nguồn gốc từ miền đông Hoa Kỳ, thường được sử dụng cho đồng cỏ và bãi cỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

bluegrass music

âm nhạc bluegrass

bluegrass festival

lễ hội bluegrass

bluegrass band

ban nhạc bluegrass

bluegrass instrument

nhạc cụ bluegrass

listen to bluegrass

nghe bluegrass

play bluegrass music

chơi nhạc bluegrass

bluegrass style

phong cách bluegrass

traditional bluegrass

bluegrass truyền thống

modern bluegrass

bluegrass hiện đại

Câu ví dụ

bluegrass music is a popular genre in the united states.

nhạc bluegrass là một thể loại âm nhạc phổ biến ở Hoa Kỳ.

many festivals celebrate bluegrass culture every year.

nhiều lễ hội tôn vinh văn hóa bluegrass hàng năm.

she plays the banjo in a bluegrass band.

cô chơi banjo trong một ban nhạc bluegrass.

bluegrass festivals attract fans from all over the country.

các lễ hội bluegrass thu hút người hâm mộ từ khắp cả nước.

he enjoys listening to bluegrass while camping.

anh thích nghe bluegrass khi đi cắm trại.

bluegrass has roots in folk and country music.

bluegrass có nguồn gốc từ nhạc dân ca và nhạc đồng quê.

she learned to play the fiddle in a bluegrass style.

cô đã học chơi đàn fiddle theo phong cách bluegrass.

bluegrass songs often tell stories of everyday life.

các bài hát bluegrass thường kể những câu chuyện về cuộc sống hàng ngày.

the bluegrass community is known for its friendliness.

cộng đồng bluegrass nổi tiếng với sự thân thiện.

he has a collection of classic bluegrass records.

anh có một bộ sưu tập các bản ghi bluegrass cổ điển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay