| số nhiều | bluejackets |
bluejacket's life
cuộc sống của thủy thủ
bluejacket slang
tiếng lóng thủy thủ
navy bluejacket uniform
đồng phục thủy thủ hải quân
traditional bluejacket duties
nhiệm vụ truyền thống của thủy thủ
a proud bluejacket
một thủy thủ tự hào
become a bluejacket
trở thành một thủy thủ
bluejacket training academy
học viện huấn luyện thủy thủ
bluejacket history
lịch sử thủy thủ
the bluejacket was praised for his bravery during the mission.
anh thủy thủ được khen ngợi vì lòng dũng cảm của mình trong suốt nhiệm vụ.
many bluejackets volunteered for the humanitarian mission.
nhiều thủy thủ đã tình nguyện tham gia nhiệm vụ nhân đạo.
the bluejacket's uniform was a symbol of pride.
quân phục của thủy thủ là biểu tượng của niềm tự hào.
each bluejacket received training in navigation.
mỗi thủy thủ đều được huấn luyện về điều hướng.
the bluejacket shared stories of his adventures at sea.
thủy thủ chia sẻ những câu chuyện về những cuộc phiêu lưu của mình trên biển.
many bluejackets are stationed at naval bases around the world.
nhiều thủy thủ được điều động đến các căn cứ hải quân trên khắp thế giới.
the bluejacket participated in a naval exercise.
thủy thủ đã tham gia một cuộc tập trận hải quân.
his father was a bluejacket during world war ii.
cha của anh là một thủy thủ trong chiến tranh thế giới thứ hai.
the bluejacket received a medal for his service.
thủy thủ đã nhận được một huy chương vì sự phục vụ của mình.
bluejackets often work in challenging conditions.
các thủy thủ thường làm việc trong điều kiện đầy thách thức.
bluejacket's life
cuộc sống của thủy thủ
bluejacket slang
tiếng lóng thủy thủ
navy bluejacket uniform
đồng phục thủy thủ hải quân
traditional bluejacket duties
nhiệm vụ truyền thống của thủy thủ
a proud bluejacket
một thủy thủ tự hào
become a bluejacket
trở thành một thủy thủ
bluejacket training academy
học viện huấn luyện thủy thủ
bluejacket history
lịch sử thủy thủ
the bluejacket was praised for his bravery during the mission.
anh thủy thủ được khen ngợi vì lòng dũng cảm của mình trong suốt nhiệm vụ.
many bluejackets volunteered for the humanitarian mission.
nhiều thủy thủ đã tình nguyện tham gia nhiệm vụ nhân đạo.
the bluejacket's uniform was a symbol of pride.
quân phục của thủy thủ là biểu tượng của niềm tự hào.
each bluejacket received training in navigation.
mỗi thủy thủ đều được huấn luyện về điều hướng.
the bluejacket shared stories of his adventures at sea.
thủy thủ chia sẻ những câu chuyện về những cuộc phiêu lưu của mình trên biển.
many bluejackets are stationed at naval bases around the world.
nhiều thủy thủ được điều động đến các căn cứ hải quân trên khắp thế giới.
the bluejacket participated in a naval exercise.
thủy thủ đã tham gia một cuộc tập trận hải quân.
his father was a bluejacket during world war ii.
cha của anh là một thủy thủ trong chiến tranh thế giới thứ hai.
the bluejacket received a medal for his service.
thủy thủ đã nhận được một huy chương vì sự phục vụ của mình.
bluejackets often work in challenging conditions.
các thủy thủ thường làm việc trong điều kiện đầy thách thức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay