bodyshell

[Mỹ]/'bɔdiʃel/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lớp vỏ bên ngoài của một phương tiện, chẳng hạn như ô tô, nơi có cấu trúc chính.
Word Forms
số nhiềubodyshells

Cụm từ & Cách kết hợp

car bodyshell

vỏ xe

aluminum bodyshell

vỏ xe bằng nhôm

carbon fiber bodyshell

vỏ xe bằng sợi carbon

Câu ví dụ

The bodyshell is an integral structure of laminated steel with crashworthy ends meeting the relevant TS1.

Thân xe là một cấu trúc tích hợp bằng thép laminate với hai đầu có khả năng chịu va chạm đáp ứng các tiêu chuẩn TS1 liên quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay