bombings in progress
các vụ đánh bom đang diễn ra
series of bombings
loạt các vụ đánh bom
prevent future bombings
ngăn chặn các vụ đánh bom trong tương lai
suspected bombings
các vụ đánh bom bị nghi ngờ
bombings investigation
điều tra các vụ đánh bom
victims of bombings
các nạn nhân của các vụ đánh bom
condemn the bombings
lên án các vụ đánh bom
terrorist bombings
các vụ đánh bom khủng bố
history of bombings
lịch sử các vụ đánh bom
bombing campaigns
các chiến dịch đánh bom
the bombings caused widespread panic in the city.
các vụ đánh bom đã gây ra sự hoảng loạn lan rộng trong thành phố.
authorities are investigating the recent bombings.
các nhà chức trách đang điều tra các vụ đánh bom gần đây.
the bombings resulted in significant casualties.
các vụ đánh bom đã gây ra nhiều thương vong đáng kể.
witnesses described the bombings as terrifying.
những người chứng kiến mô tả các vụ đánh bom là kinh hoàng.
the government condemned the bombings.
chính phủ lên án các vụ đánh bom.
emergency services responded quickly to the bombings.
các dịch vụ khẩn cấp đã phản ứng nhanh chóng với các vụ đánh bom.
security measures were heightened after the bombings.
các biện pháp an ninh đã được tăng cường sau các vụ đánh bom.
many people held vigils for the victims of the bombings.
nhiều người đã tổ chức tưởng niệm cho các nạn nhân của các vụ đánh bom.
the bombings were part of a coordinated attack.
các vụ đánh bom là một phần của cuộc tấn công phối hợp.
journalists reported live from the scene of the bombings.
các nhà báo đã đưa tin trực tiếp từ hiện trường vụ đánh bom.
bombings in progress
các vụ đánh bom đang diễn ra
series of bombings
loạt các vụ đánh bom
prevent future bombings
ngăn chặn các vụ đánh bom trong tương lai
suspected bombings
các vụ đánh bom bị nghi ngờ
bombings investigation
điều tra các vụ đánh bom
victims of bombings
các nạn nhân của các vụ đánh bom
condemn the bombings
lên án các vụ đánh bom
terrorist bombings
các vụ đánh bom khủng bố
history of bombings
lịch sử các vụ đánh bom
bombing campaigns
các chiến dịch đánh bom
the bombings caused widespread panic in the city.
các vụ đánh bom đã gây ra sự hoảng loạn lan rộng trong thành phố.
authorities are investigating the recent bombings.
các nhà chức trách đang điều tra các vụ đánh bom gần đây.
the bombings resulted in significant casualties.
các vụ đánh bom đã gây ra nhiều thương vong đáng kể.
witnesses described the bombings as terrifying.
những người chứng kiến mô tả các vụ đánh bom là kinh hoàng.
the government condemned the bombings.
chính phủ lên án các vụ đánh bom.
emergency services responded quickly to the bombings.
các dịch vụ khẩn cấp đã phản ứng nhanh chóng với các vụ đánh bom.
security measures were heightened after the bombings.
các biện pháp an ninh đã được tăng cường sau các vụ đánh bom.
many people held vigils for the victims of the bombings.
nhiều người đã tổ chức tưởng niệm cho các nạn nhân của các vụ đánh bom.
the bombings were part of a coordinated attack.
các vụ đánh bom là một phần của cuộc tấn công phối hợp.
journalists reported live from the scene of the bombings.
các nhà báo đã đưa tin trực tiếp từ hiện trường vụ đánh bom.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay