| số nhiều | bookes |
booked solid
đã đặt đầy
please booke a table for dinner tonight.
Vui lòng đặt bàn ăn tối hôm nay.
i need to booke a flight to jakarta next week.
Tôi cần đặt vé máy bay đến Jakarta tuần sau.
she wants to booke a hotel room near the beach.
Cô ấy muốn đặt phòng khách sạn gần biển.
they decided to booke the conference room for the meeting.
Họ đã quyết định đặt phòng hội nghị cho cuộc họp.
can you booke two tickets for the concert?
Bạn có thể đặt hai vé cho buổi hòa nhạc được không?
the company will booke a rental car for the business trip.
Công ty sẽ đặt xe thuê cho chuyến công tác.
we should booke in advance to get the best seats.
Chúng ta nên đặt chỗ trước để có được chỗ ngồi tốt nhất.
he forgot to booke a reservation at the restaurant.
Anh ấy quên đặt chỗ tại nhà hàng.
please booke an appointment with the doctor tomorrow.
Vui lòng đặt lịch hẹn với bác sĩ ngày mai.
they prefer to booke their vacation plans early.
Họ thích đặt kế hoạch nghỉ mát sớm.
could you booke a meeting room for thursday afternoon?
Bạn có thể đặt phòng họp vào buổi chiều thứ Năm được không?
the travel agent will booke all the arrangements.
Chuyên viên du lịch sẽ đặt tất cả các sắp xếp.
booked solid
đã đặt đầy
please booke a table for dinner tonight.
Vui lòng đặt bàn ăn tối hôm nay.
i need to booke a flight to jakarta next week.
Tôi cần đặt vé máy bay đến Jakarta tuần sau.
she wants to booke a hotel room near the beach.
Cô ấy muốn đặt phòng khách sạn gần biển.
they decided to booke the conference room for the meeting.
Họ đã quyết định đặt phòng hội nghị cho cuộc họp.
can you booke two tickets for the concert?
Bạn có thể đặt hai vé cho buổi hòa nhạc được không?
the company will booke a rental car for the business trip.
Công ty sẽ đặt xe thuê cho chuyến công tác.
we should booke in advance to get the best seats.
Chúng ta nên đặt chỗ trước để có được chỗ ngồi tốt nhất.
he forgot to booke a reservation at the restaurant.
Anh ấy quên đặt chỗ tại nhà hàng.
please booke an appointment with the doctor tomorrow.
Vui lòng đặt lịch hẹn với bác sĩ ngày mai.
they prefer to booke their vacation plans early.
Họ thích đặt kế hoạch nghỉ mát sớm.
could you booke a meeting room for thursday afternoon?
Bạn có thể đặt phòng họp vào buổi chiều thứ Năm được không?
the travel agent will booke all the arrangements.
Chuyên viên du lịch sẽ đặt tất cả các sắp xếp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay