boredly

[Mỹ]/[ˈbɔːrɪdli]/
[Anh]/[ˈbɔːrɪdli]/

Dịch

adv. Một cách nhàm chán; lười biếng; Thể hiện sự thiếu quan tâm hoặc hào hứng.

Cụm từ & Cách kết hợp

boredly staring

nhìn một cách nhàm chán

looked boredly

nhìn một cách nhàm chán

boredly sighed

thở dài một cách nhàm chán

sitting boredly

nghỉ ngồi một cách nhàm chán

boredly waiting

chờ đợi một cách nhàm chán

boredly shrugged

lắc vai một cách nhàm chán

boredly answered

trả lời một cách nhàm chán

boredly listening

nghe một cách nhàm chán

boredly walking

đi bộ một cách nhàm chán

boredly spoke

nói một cách nhàm chán

Câu ví dụ

he stared boredly at the rain falling outside the window.

Anh ta nhìn ra窗外下雨的雨水,显得很无聊。

she scrolled boredly through her phone, finding nothing interesting.

Cô ấy lướt điện thoại một cách nhàm chán, không tìm thấy điều gì thú vị.

the children sat boredly, waiting for the movie to start.

Các em trẻ ngồi một cách nhàm chán, chờ đợi bộ phim bắt đầu.

he listened boredly to the lecture, already knowing the material.

Anh ta nghe bài giảng một cách nhàm chán, vì đã biết nội dung rồi.

she answered the questions boredly, without much enthusiasm.

Cô ấy trả lời các câu hỏi một cách nhàm chán, không có nhiều sự hào hứng.

the cat watched boredly as the mouse ran across the floor.

Con mèo nhìn một cách nhàm chán khi con chuột chạy qua sàn nhà.

he tapped his pen boredly against the table during the meeting.

Anh ta gõ bút lên bàn một cách nhàm chán trong lúc cuộc họp diễn ra.

she walked boredly down the street, looking for a distraction.

Cô ấy đi bộ một cách nhàm chán xuống phố, đang tìm kiếm một sự phân tâm.

he shrugged boredly and walked away without a word.

Anh ta lắc vai một cách nhàm chán và đi khỏi mà không nói một lời.

she sighed boredly, wishing she had something better to do.

Cô ấy thở dài một cách nhàm chán, mong muốn mình có điều gì thú vị hơn để làm.

the audience watched boredly as the magician performed the same trick again.

Khán giả xem một cách nhàm chán khi nhà ảo thuật lại trình diễn cùng một trò ảo thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay