boreen

[Mỹ]/ˈbɔːrən/
[Anh]/ˈboʊrɪn/

Dịch

n. một con hẻm nhỏ hoặc đường nhỏ, đặc biệt là ở Ireland
Các dạng của từ
số nhiềuboreens

Cụm từ & Cách kết hợp

down a boreen

xuống một con đường nhỏ

a narrow boreen

một con đường nhỏ hẹp

along the boreen

dọc theo con đường nhỏ

the old boreen

con đường nhỏ cũ

a quiet boreen

một con đường nhỏ yên tĩnh

explore the boreen

khám phá con đường nhỏ

Câu ví dụ

he decided to boreen the old fence to make it more appealing.

anh ấy quyết định làm nhẵn hàng rào cũ để làm cho nó hấp dẫn hơn.

we need to boreen the garden path to prevent weeds from growing.

chúng tôi cần làm nhẵn lối đi trong vườn để ngăn chặn cỏ dại mọc.

she used a boreen technique to enhance the painting's textures.

cô ấy sử dụng một kỹ thuật làm nhẵn để tăng cường kết cấu của bức tranh.

the artist likes to boreen his sculptures for a smoother finish.

nghệ sĩ thích làm nhẵn các bức điêu khắc của mình để có lớp hoàn thiện mịn hơn.

they asked him to boreen the edges of the table for safety.

họ nhờ anh ấy làm nhẵn các cạnh của chiếc bàn vì an toàn.

the team will boreen the rough spots on the surface before painting.

nhóm sẽ làm nhẵn các điểm gồ ghề trên bề mặt trước khi sơn.

to improve the flow, they decided to boreen the presentation slides.

để cải thiện luồng, họ quyết định làm nhẵn các slide trình bày.

he plans to boreen the old wood to give it a new life.

anh ấy dự định làm nhẵn gỗ cũ để cho nó một cuộc sống mới.

she will boreen the edges of the paper for a professional look.

cô ấy sẽ làm nhẵn các cạnh của giấy để có vẻ chuyên nghiệp.

after the storm, we had to boreen the garden to restore its beauty.

sau cơn bão, chúng tôi phải làm nhẵn khu vườn để khôi phục lại vẻ đẹp của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay