bornites

[Mỹ]/ˈbɔːrnɪts/
[Anh]/ˈbɔːrˌnɪts/

Dịch

n. Khoáng chất sulfide đồng với công thức (Cu,Fe)₅S₄.

Cụm từ & Cách kết hợp

bornite deposits

mỏ bornite

study of bornites

nghiên cứu về bornite

analysis of bornites

phân tích bornite

bornite ore processing

xử lý quặng bornite

mining bornites efficiently

khai thác bornite hiệu quả

properties of bornites

tính chất của bornite

exploration for bornites

khám phá bornite

Câu ví dụ

bornites are often found in copper deposits.

bornit thường được tìm thấy trong các mỏ đồng.

geologists study the properties of bornites.

các nhà địa chất nghiên cứu các tính chất của bornit.

bornites can exhibit a variety of colors.

bornit có thể thể hiện nhiều màu sắc khác nhau.

the presence of bornites indicates high-grade copper ore.

sự hiện diện của bornit cho thấy quặng đồng có hàm lượng cao.

bornites are important for mining industries.

bornit rất quan trọng đối với ngành công nghiệp khai thác mỏ.

many collectors seek out specimens of bornites.

nhiều nhà sưu tập tìm kiếm các mẫu vật của bornit.

bornites can be polished to a high luster.

bornit có thể được đánh bóng để có độ bóng cao.

researchers are analyzing bornites for new applications.

các nhà nghiên cứu đang phân tích bornit cho các ứng dụng mới.

bornites are often associated with other minerals.

bornit thường liên quan đến các khoáng chất khác.

the formation of bornites occurs under specific conditions.

quá trình hình thành của bornit xảy ra dưới các điều kiện cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay