lend money
cho vay tiền
lend a hand
cho một tay
lend support
hỗ trợ
lend an ear
lắng nghe
lend a book
cho mượn một cuốn sách
lend a shoulder
cho vai nương tựa
lend a tool
cho mượn một công cụ
lend a pen
cho mượn một cây bút
lend itself to
dễ dàng phù hợp với
lend support to
hỗ trợ
lend out
cho mượn
lend money on security
cho vay trên cơ sở thế chấp
lend money at interest
cho vay với lãi suất
lend one's aid to a project
cho dự án vay sự giúp đỡ của một người
no one would lend him the money.
Không ai muốn cho anh ta vay tiền cả.
The allusions lend the work a classical tone.
Những ám chỉ mang lại cho tác phẩm một phong cách cổ điển.
they lend money at usurious rates.
Họ cho vay với lãi suất cắt cổ.
lend a very distracted attention
cho một sự chú ý rất xao lãng
The music doesn't lend itself to dancing.
Nhạc không phù hợp để khiêu vũ.
I proffer to lend him one.
Tôi đề nghị cho anh ấy một cái.
Lend him £50? Not on your life.
Cho anh ta vay 50 bảng Anh ư? Không đời nào!
I am not in a position to lend you money.
Tôi không có khả năng cho bạn vay tiền.
Lend us your pen a minute.
Cho tôi mượi bút của bạn một phút.
She's crazy to lend him the money.
Cô ấy thật điên khi cho anh ta vay tiền.
very decent of them to lend you money.
Rất tốt bụng khi họ cho bạn vay tiền.
I never lend money.
Tôi không bao giờ cho vay tiền.
Don't lend yourself to such dishonest schemes.
Đừng tham gia vào những kế hoạch không trung thực như vậy.
This peaceful garden lends itself to meditation.
Khu vườn thanh bình này rất thích hợp để thiền định.
THE heavens do not lend themselves to poking and prodding.
Bầu trời không thích hợp để bị chọc phá và nghịch ngợm.
Nguồn: The Economist - TechnologyGoing public can also lend credibility and intimidate competitors.
Việc lên thị trường chứng khoán cũng có thể tạo thêm uy tín và đe dọa đối thủ cạnh tranh.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019So, yea I wouldn't lend that to anyone.
Vậy nên, tôi sẽ không cho ai mượn nó đâu.
Nguồn: Listening DigestHey, Dad, can you lend me some money?
Này ba, ba có thể cho con mượi tiền không?
Nguồn: The Best MomAnd you, but one, can every shadow lend.
Và bạn, nhưng một, có thể cho bóng tối mượn.
Nguồn: The complete original version of the sonnet.We're a team. I'm just lending support.
Chúng ta là một đội. Tôi chỉ đang hỗ trợ thôi.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2Oh hi Feifei... you couldn't lend me £10, could you?
Chào Feifei... cô có thể cho tôi mượi 10 bảng được không?
Nguồn: BBC Authentic EnglishAre you sure you can't lend me five thousand dollars?
Chắc chắn bạn không thể cho tôi mượi năm ngàn đô la sao?
Nguồn: Introduction to Social English SpeakingNever before has Ukraine lent so many mostly Crimean treasures.
Trước đây, Ukraine chưa từng cho ai mượi nhiều báu vật của Crimea đến vậy.
Nguồn: The Economist (Summary)His life as a ronin didn't lend itself to having possessions.
Cuộc sống của anh ta như một ronin không phù hợp với việc sở hữu đồ đạc.
Nguồn: The meaning of solitude.lend money
cho vay tiền
lend a hand
cho một tay
lend support
hỗ trợ
lend an ear
lắng nghe
lend a book
cho mượn một cuốn sách
lend a shoulder
cho vai nương tựa
lend a tool
cho mượn một công cụ
lend a pen
cho mượn một cây bút
lend itself to
dễ dàng phù hợp với
lend support to
hỗ trợ
lend out
cho mượn
lend money on security
cho vay trên cơ sở thế chấp
lend money at interest
cho vay với lãi suất
lend one's aid to a project
cho dự án vay sự giúp đỡ của một người
no one would lend him the money.
Không ai muốn cho anh ta vay tiền cả.
The allusions lend the work a classical tone.
Những ám chỉ mang lại cho tác phẩm một phong cách cổ điển.
they lend money at usurious rates.
Họ cho vay với lãi suất cắt cổ.
lend a very distracted attention
cho một sự chú ý rất xao lãng
The music doesn't lend itself to dancing.
Nhạc không phù hợp để khiêu vũ.
I proffer to lend him one.
Tôi đề nghị cho anh ấy một cái.
Lend him £50? Not on your life.
Cho anh ta vay 50 bảng Anh ư? Không đời nào!
I am not in a position to lend you money.
Tôi không có khả năng cho bạn vay tiền.
Lend us your pen a minute.
Cho tôi mượi bút của bạn một phút.
She's crazy to lend him the money.
Cô ấy thật điên khi cho anh ta vay tiền.
very decent of them to lend you money.
Rất tốt bụng khi họ cho bạn vay tiền.
I never lend money.
Tôi không bao giờ cho vay tiền.
Don't lend yourself to such dishonest schemes.
Đừng tham gia vào những kế hoạch không trung thực như vậy.
This peaceful garden lends itself to meditation.
Khu vườn thanh bình này rất thích hợp để thiền định.
THE heavens do not lend themselves to poking and prodding.
Bầu trời không thích hợp để bị chọc phá và nghịch ngợm.
Nguồn: The Economist - TechnologyGoing public can also lend credibility and intimidate competitors.
Việc lên thị trường chứng khoán cũng có thể tạo thêm uy tín và đe dọa đối thủ cạnh tranh.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019So, yea I wouldn't lend that to anyone.
Vậy nên, tôi sẽ không cho ai mượn nó đâu.
Nguồn: Listening DigestHey, Dad, can you lend me some money?
Này ba, ba có thể cho con mượi tiền không?
Nguồn: The Best MomAnd you, but one, can every shadow lend.
Và bạn, nhưng một, có thể cho bóng tối mượn.
Nguồn: The complete original version of the sonnet.We're a team. I'm just lending support.
Chúng ta là một đội. Tôi chỉ đang hỗ trợ thôi.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2Oh hi Feifei... you couldn't lend me £10, could you?
Chào Feifei... cô có thể cho tôi mượi 10 bảng được không?
Nguồn: BBC Authentic EnglishAre you sure you can't lend me five thousand dollars?
Chắc chắn bạn không thể cho tôi mượi năm ngàn đô la sao?
Nguồn: Introduction to Social English SpeakingNever before has Ukraine lent so many mostly Crimean treasures.
Trước đây, Ukraine chưa từng cho ai mượi nhiều báu vật của Crimea đến vậy.
Nguồn: The Economist (Summary)His life as a ronin didn't lend itself to having possessions.
Cuộc sống của anh ta như một ronin không phù hợp với việc sở hữu đồ đạc.
Nguồn: The meaning of solitude.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay