bose

[Mỹ]/bəus/
[Anh]/bos/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. sử dụng một thiết bị để đánh vào mặt đất để nghe âm thanh (một phương pháp được sử dụng trong kiểm tra khảo cổ học)
Word Forms
số nhiềuboses

Cụm từ & Cách kết hợp

bose headphones

tai nghe bose

bose sound system

hệ thống âm thanh bose

bose wireless speaker

loa không dây bose

Câu ví dụ

No, I vill not bose as a model for your fool hermit-dunderhead.

Không, tôi sẽ không đóng vai trò là hình mẫu cho kẻ ẩn dật ngốc nghếch của bạn.

The house has 7 security cameras, and is prewired for a bose surround sound system.

Ngôi nhà có 7 camera an ninh và được lắp đặt sẵn hệ thống âm thanh vòm Bose.

The Bose Premium Audio system provides a musical counterpunch to the refined exhaust note that enters the cabin.

Hệ thống âm thanh Bose Premium cung cấp một phản đòn âm nhạc cho âm thanh xả của động cơ tinh tế lọt vào cabin.

Ví dụ thực tế

No, I will not bose as a model for your fool hermit-dunderhead.

Không, tôi sẽ không đóng vai trò là hình mẫu cho kẻ ẩn dật ngốc nghếch của bạn.

Nguồn: Selected Works of O. Henry

For half an hour I haf peen trying to say dot I am ready to bose.

Trong vòng nửa giờ, tôi đã cố gắng nói rằng tôi đã sẵn sàng để bose.

Nguồn: Selected Works of O. Henry

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay