bowdlerizers

[Mỹ]/ˈbaʊdləraɪzərz/
[Anh]/ˈboʊdlərˌaɪzərz/

Dịch

n. những người chỉnh sửa văn bản không phù hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

bowdlerizers' work

công việc của những người kiểm duyệt

bowdlerizers beware

những người kiểm duyệt hãy cẩn thận

meet bowdlerizers

gặp những người kiểm duyệt

bowdlerizers' tools

những công cụ của những người kiểm duyệt

fight bowdlerizers

đánh bại những người kiểm duyệt

bowdlerizers' aim

mục tiêu của những người kiểm duyệt

avoid bowdlerizers

tránh những người kiểm duyệt

bowdlerizers' fear

nỗi sợ của những người kiểm duyệt

confront bowdlerizers

đối mặt với những người kiểm duyệt

Câu ví dụ

bowdlerizers often alter classic literature to make it more suitable for children.

Những người kiểm duyệt thường xuyên thay đổi các tác phẩm văn học kinh điển để phù hợp hơn với trẻ em.

many bowdlerizers believe they are protecting young readers from inappropriate content.

Nhiều người kiểm duyệt tin rằng họ đang bảo vệ độc giả trẻ tuổi khỏi nội dung không phù hợp.

critics argue that bowdlerizers undermine the original intent of the authors.

Các nhà phê bình cho rằng những người kiểm duyệt làm suy yếu ý định ban đầu của các tác giả.

bowdlerizers may change character names to make them more relatable.

Những người kiểm duyệt có thể thay đổi tên nhân vật để khiến chúng trở nên gần gũi hơn.

some bowdlerizers remove violent scenes from popular novels.

Một số người kiểm duyệt loại bỏ các cảnh bạo lực khỏi các tiểu thuyết phổ biến.

bowdlerizers often face backlash from purists who value the original text.

Những người kiểm duyệt thường xuyên phải đối mặt với phản ứng dữ dội từ những người cứng nhắc coi trọng bản gốc.

in the age of censorship, bowdlerizers have become increasingly common.

Trong thời đại kiểm duyệt, những người kiểm duyệt ngày càng trở nên phổ biến.

bowdlerizers sometimes create new versions of stories that differ significantly from the originals.

Những người kiểm duyệt đôi khi tạo ra các phiên bản mới của câu chuyện khác biệt đáng kể so với bản gốc.

readers should be aware of bowdlerizers when choosing editions of classic works.

Độc giả nên biết về những người kiểm duyệt khi chọn các ấn bản của các tác phẩm kinh điển.

bowdlerizers often claim to make literature more accessible to a wider audience.

Những người kiểm duyệt thường xuyên tuyên bố rằng họ làm cho văn học trở nên dễ tiếp cận hơn với nhiều đối tượng hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay