brain-based

[Mỹ]/[ˈbreɪn beɪst]/
[Anh]/[ˈbreɪn beɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Dựa trên hoặc liên quan đến não; sử dụng các nguyên tắc dựa trên não; Liên quan đến hoặc sử dụng các phương pháp có nguồn gốc từ khoa học thần kinh.

Cụm từ & Cách kết hợp

brain-based learning

học tập dựa trên não bộ

brain-based approach

cách tiếp cận dựa trên não bộ

brain-based activities

hoạt động dựa trên não bộ

brain-based design

thiết kế dựa trên não bộ

brain-based strategies

chiến lược dựa trên não bộ

brain-based curriculum

giáo trình dựa trên não bộ

brain-based insights

thông tin chi tiết dựa trên não bộ

brain-based system

hệ thống dựa trên não bộ

brain-based model

mô hình dựa trên não bộ

brain-based innovation

đổi mới sáng tạo dựa trên não bộ

Câu ví dụ

the company implemented brain-based learning strategies to improve employee training.

Công ty đã triển khai các chiến lược học tập dựa trên não bộ để cải thiện đào tạo nhân viên.

brain-based activities can enhance memory and recall for students.

Các hoạt động dựa trên não bộ có thể tăng cường trí nhớ và khả năng ghi nhớ cho học sinh.

we used brain-based techniques to design a more engaging curriculum.

Chúng tôi đã sử dụng các kỹ thuật dựa trên não bộ để thiết kế một chương trình giảng dạy hấp dẫn hơn.

the workshop focused on brain-based approaches to problem-solving.

Hội thảo tập trung vào các phương pháp tiếp cận dựa trên não bộ để giải quyết vấn đề.

brain-based coaching helps individuals unlock their full potential.

Huấn luyện dựa trên não bộ giúp các cá nhân khai phá hết tiềm năng của họ.

understanding brain-based principles is crucial for effective teaching.

Hiểu các nguyên tắc dựa trên não bộ là rất quan trọng cho việc giảng dạy hiệu quả.

the presentation highlighted brain-based research on motivation.

Bài thuyết trình làm nổi bật các nghiên cứu dựa trên não bộ về động lực.

brain-based exercises can improve focus and concentration.

Các bài tập dựa trên não bộ có thể cải thiện sự tập trung và khả năng tập trung.

the educator incorporated brain-based activities into the lesson plan.

Giáo viên đã tích hợp các hoạt động dựa trên não bộ vào kế hoạch bài học.

this brain-based approach fosters a more positive learning environment.

Phương pháp tiếp cận dựa trên não bộ này thúc đẩy một môi trường học tập tích cực hơn.

the study investigated the impact of brain-based interventions on reading comprehension.

Nghiên cứu đã điều tra tác động của các biện pháp can thiệp dựa trên não bộ đối với khả năng đọc hiểu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay