braveheart

[Mỹ]/ˌbreɪvˈhɑːt/
[Anh]/ˌbreɪvˈhɑːrt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Braveheart (tên phim)

Câu ví dụ

the braveheart soldier defended his country with honor.

Người lính Braveheart đã bảo vệ đất nước với lòng tự hào.

she was known as a braveheart warrior throughout the land.

Cô được biết đến như một chiến binh Braveheart khắp nơi trên đất nước.

the braveheart leader inspired his people to fight for freedom.

Ngài lãnh tụ Braveheart đã truyền cảm hứng cho người dân để đấu tranh giành tự do.

everyone praised the braveheart hero who saved the children.

Mọi người đều khen ngợi anh hùng Braveheart đã cứu các em nhỏ.

his braveheart spirit never wavered in the face of danger.

Tinh thần Braveheart của anh ấy không bao giờ lung lay trước hiểm nguy.

we need someone with a braveheart attitude to lead this mission.

Chúng ta cần có người có thái độ Braveheart để lãnh đạo nhiệm vụ này.

the braveheart decision to speak up changed everything.

Quyết định Braveheart lên tiếng đã thay đổi mọi thứ.

her braveheart effort finally paid off after years of struggle.

Nỗ lực Braveheart của cô cuối cùng cũng được đền đáp sau nhiều năm đấu tranh.

he is a true braveheart who never backs down from a challenge.

Anh ấy là một người thật sự Braveheart, không bao giờ lui bước trước thử thách.

the braveheart fighter refused to give up despite the odds.

Võ sĩ Braveheart đã từ chối đầu hàng bất chấp những khó khăn.

the movie tells the story of a braveheart rebel who challenged the empire.

Bộ phim kể về câu chuyện của một người nổi dậy Braveheart đã thách thức đế chế.

in legends, braveheart knights were celebrated for their courage.

Trong các truyền thuyết, các hiệp sĩ Braveheart được ca ngợi vì lòng dũng cảm của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay