braving the cold
vượt qua cái lạnh
braving the storm
vượt qua cơn bão
braving danger
vượt qua nguy hiểm
braving criticism
vượt qua lời chỉ trích
braving the dark
vượt qua bóng tối
braving the storm, they set sail for the distant island.
Bất chấp cơn bão, họ bắt đầu cuộc hành trình đến hòn đảo xa xôi.
she was braving her fears to speak in front of the crowd.
Cô ấy đã dũng cảm đối mặt với nỗi sợ hãi của mình để nói trước đám đông.
braving the cold, he continued his journey through the mountains.
Bất chấp cái lạnh, anh ấy tiếp tục cuộc hành trình của mình qua những ngọn núi.
they were braving the challenges of starting a new business.
Họ đã dũng cảm đối mặt với những thử thách khi bắt đầu một công việc kinh doanh mới.
braving the unknown, she ventured into the dark forest.
Bất chấp những điều chưa biết, cô ấy đã mạo hiểm vào khu rừng tối tăm.
he was braving the criticism to stand up for what he believed in.
Anh ấy đã dũng cảm đối mặt với những lời chỉ trích để bảo vệ những gì anh ấy tin tưởng.
braving the heat, the team worked tirelessly to finish the project.
Bất chấp cái nóng, đội ngũ đã làm việc không mệt mỏi để hoàn thành dự án.
she is braving the odds to complete her education.
Cô ấy đang dũng cảm đối mặt với hoàn cảnh khó khăn để hoàn thành việc học hành của mình.
braving the consequences, he confessed his mistake.
Bất chấp những hậu quả, anh ấy đã thú nhận lỗi sai của mình.
they are braving the elements to help those in need.
Họ đang dũng cảm đối mặt với các yếu tố tự nhiên để giúp đỡ những người cần giúp đỡ.
braving the cold
vượt qua cái lạnh
braving the storm
vượt qua cơn bão
braving danger
vượt qua nguy hiểm
braving criticism
vượt qua lời chỉ trích
braving the dark
vượt qua bóng tối
braving the storm, they set sail for the distant island.
Bất chấp cơn bão, họ bắt đầu cuộc hành trình đến hòn đảo xa xôi.
she was braving her fears to speak in front of the crowd.
Cô ấy đã dũng cảm đối mặt với nỗi sợ hãi của mình để nói trước đám đông.
braving the cold, he continued his journey through the mountains.
Bất chấp cái lạnh, anh ấy tiếp tục cuộc hành trình của mình qua những ngọn núi.
they were braving the challenges of starting a new business.
Họ đã dũng cảm đối mặt với những thử thách khi bắt đầu một công việc kinh doanh mới.
braving the unknown, she ventured into the dark forest.
Bất chấp những điều chưa biết, cô ấy đã mạo hiểm vào khu rừng tối tăm.
he was braving the criticism to stand up for what he believed in.
Anh ấy đã dũng cảm đối mặt với những lời chỉ trích để bảo vệ những gì anh ấy tin tưởng.
braving the heat, the team worked tirelessly to finish the project.
Bất chấp cái nóng, đội ngũ đã làm việc không mệt mỏi để hoàn thành dự án.
she is braving the odds to complete her education.
Cô ấy đang dũng cảm đối mặt với hoàn cảnh khó khăn để hoàn thành việc học hành của mình.
braving the consequences, he confessed his mistake.
Bất chấp những hậu quả, anh ấy đã thú nhận lỗi sai của mình.
they are braving the elements to help those in need.
Họ đang dũng cảm đối mặt với các yếu tố tự nhiên để giúp đỡ những người cần giúp đỡ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay