brayed loudly
kêu vang
brayed donkey
lừa kêu
brayed sound
tiếng kêu của lừa
donkey brayed
con lừa kêu
heard brayed
nghe thấy tiếng kêu của lừa
the donkey brayed loudly in the field.
con lừa kêu vang lớn trong đồng.
as the sun set, the donkey brayed for its owner.
khi mặt trời lặn, con lừa kêu tìm chủ của nó.
he brayed with laughter at the funny joke.
cậu ta cười phá lên trước câu chuyện vui.
the children brayed like donkeys during the game.
các bạn trẻ kêu như lừa trong khi chơi trò chơi.
the brayed sound echoed through the valley.
tiếng kêu vọng lại khắp thung lũng.
she couldn't help but bray at the silly antics.
cô ấy không thể không cười trước những trò hề ngốc nghếch.
the farmer smiled as his donkey brayed at dawn.
người nông dân mỉm cười khi con lừa của anh ta kêu vào lúc bình minh.
they brayed in delight when they saw the surprise.
họ kêu lên đầy thích thú khi nhìn thấy bất ngờ.
the braying of the donkey signaled the end of the day.
tiếng kêu của con lừa báo hiệu là ngày đã kết thúc.
he tried to imitate how the donkey brayed.
anh ta cố gắng bắt chước cách con lừa kêu.
brayed loudly
kêu vang
brayed donkey
lừa kêu
brayed sound
tiếng kêu của lừa
donkey brayed
con lừa kêu
heard brayed
nghe thấy tiếng kêu của lừa
the donkey brayed loudly in the field.
con lừa kêu vang lớn trong đồng.
as the sun set, the donkey brayed for its owner.
khi mặt trời lặn, con lừa kêu tìm chủ của nó.
he brayed with laughter at the funny joke.
cậu ta cười phá lên trước câu chuyện vui.
the children brayed like donkeys during the game.
các bạn trẻ kêu như lừa trong khi chơi trò chơi.
the brayed sound echoed through the valley.
tiếng kêu vọng lại khắp thung lũng.
she couldn't help but bray at the silly antics.
cô ấy không thể không cười trước những trò hề ngốc nghếch.
the farmer smiled as his donkey brayed at dawn.
người nông dân mỉm cười khi con lừa của anh ta kêu vào lúc bình minh.
they brayed in delight when they saw the surprise.
họ kêu lên đầy thích thú khi nhìn thấy bất ngờ.
the braying of the donkey signaled the end of the day.
tiếng kêu của con lừa báo hiệu là ngày đã kết thúc.
he tried to imitate how the donkey brayed.
anh ta cố gắng bắt chước cách con lừa kêu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay