brazos

[Mỹ]/ˈbræzəʊs/
[Anh]/bray-zohss/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một con sông ở trung tâm và đông nam Texas, Hoa Kỳ.; Một con sông bắt nguồn từ lãnh thổ New Mexico phía đông, chảy khoảng 1.400 km (870 dặm), đi qua phía đông nam Texas đến vịnh Galveston phía tây nam Houston, Texas, và cuối cùng đổ vào vịnh Mexico.

Cụm từ & Cách kết hợp

brazos river

sông brazos

brazos valley

thung lũng brazos

brazos county

hạt brazos

brazos people

những người brazos

in brazos

ở brazos

Câu ví dụ

brazos river is a popular spot for fishing.

sông brazos là một địa điểm phổ biến để câu cá.

many tourists visit the brazos valley every year.

nhiều khách du lịch đến thăm thung lũng brazos mỗi năm.

the brazos bridge connects two important cities.

cầu brazos nối liền hai thành phố quan trọng.

we enjoyed a picnic by the brazos river.

chúng tôi đã tận hưởng một buổi dã ngoại bên sông brazos.

the brazos region is known for its beautiful landscapes.

khu vực brazos nổi tiếng với cảnh quan tuyệt đẹp.

brazos county has a rich history and culture.

hạt brazos có lịch sử và văn hóa phong phú.

kayaking on the brazos river is a thrilling experience.

chèo thuyền kayak trên sông brazos là một trải nghiệm thú vị.

there are many hiking trails near the brazos river.

có rất nhiều đường đi bộ đường dài gần sông brazos.

brazos is a great place for outdoor activities.

brazos là một nơi tuyệt vời để tham gia các hoạt động ngoài trời.

local festivals often celebrate the brazos heritage.

các lễ hội địa phương thường xuyên tôn vinh di sản của brazos.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay