breadroot soup
súp củ ổ rãnh
breadroot flour
bột củ ổ rãnh
breadroot meal
bữa ăn củ ổ rãnh
breadroot plant
cây củ ổ rãnh
find breadroot
tìm củ ổ rãnh
eat breadroot
ăn củ ổ rãnh
grow breadroot
trồng củ ổ rãnh
breadroot starch
tinh bột củ ổ rãnh
breadroot cake
bánh củ ổ rãnh
he harvested breadroot from the field.
anh ấy đã thu hoạch củ mài từ đồng ruộng.
she made a delicious soup using breadroot.
cô ấy đã làm một món súp ngon bằng củ mài.
in spring, we often find breadroot in the wild.
vào mùa xuân, chúng tôi thường tìm thấy củ mài trong tự nhiên.
breadroot is known for its nutritional benefits.
củ mài nổi tiếng với những lợi ích dinh dưỡng của nó.
they used breadroot as a staple food during the winter.
họ đã sử dụng củ mài như một lương thực chủ yếu trong mùa đông.
she learned to identify breadroot while hiking.
cô ấy đã học cách nhận biết củ mài trong khi đi bộ đường dài.
many indigenous tribes rely on breadroot for sustenance.
nhiều bộ tộc bản địa dựa vào củ mài để duy trì cuộc sống.
he shared his recipe for breadroot casserole.
anh ấy chia sẻ công thức làm món casserole củ mài của mình.
she dried breadroot to use in the winter months.
cô ấy phơi khô củ mài để dùng trong những tháng mùa đông.
they discussed the traditional uses of breadroot.
họ thảo luận về những cách sử dụng truyền thống của củ mài.
breadroot soup
súp củ ổ rãnh
breadroot flour
bột củ ổ rãnh
breadroot meal
bữa ăn củ ổ rãnh
breadroot plant
cây củ ổ rãnh
find breadroot
tìm củ ổ rãnh
eat breadroot
ăn củ ổ rãnh
grow breadroot
trồng củ ổ rãnh
breadroot starch
tinh bột củ ổ rãnh
breadroot cake
bánh củ ổ rãnh
he harvested breadroot from the field.
anh ấy đã thu hoạch củ mài từ đồng ruộng.
she made a delicious soup using breadroot.
cô ấy đã làm một món súp ngon bằng củ mài.
in spring, we often find breadroot in the wild.
vào mùa xuân, chúng tôi thường tìm thấy củ mài trong tự nhiên.
breadroot is known for its nutritional benefits.
củ mài nổi tiếng với những lợi ích dinh dưỡng của nó.
they used breadroot as a staple food during the winter.
họ đã sử dụng củ mài như một lương thực chủ yếu trong mùa đông.
she learned to identify breadroot while hiking.
cô ấy đã học cách nhận biết củ mài trong khi đi bộ đường dài.
many indigenous tribes rely on breadroot for sustenance.
nhiều bộ tộc bản địa dựa vào củ mài để duy trì cuộc sống.
he shared his recipe for breadroot casserole.
anh ấy chia sẻ công thức làm món casserole củ mài của mình.
she dried breadroot to use in the winter months.
cô ấy phơi khô củ mài để dùng trong những tháng mùa đông.
they discussed the traditional uses of breadroot.
họ thảo luận về những cách sử dụng truyền thống của củ mài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay