taro cake
bánh khoai lang
taro bubble tea
trà trân châu khoai lang
taro chips
khoai tây chiên khoai lang
taro pudding
chè khoai lang
taro ice cream
kem khoai lang
taro soup
súp khoai lang
taro dessert
món tráng miệng khoai lang
taro fries
khoai tây chiên khoai lang
taro smoothie
sinh tố khoai lang
taro dumplings
bánh khoai lang
i love making taro pudding.
Tôi thích làm chè khoai lang.
she added taro to the soup for flavor.
Cô ấy thêm khoai lang vào súp để tăng hương vị.
taro is a popular ingredient in desserts.
Khoai lang là một nguyên liệu phổ biến trong các món tráng miệng.
we can make taro chips as a snack.
Chúng ta có thể làm khoai lang chiên giòn như một món ăn nhẹ.
he enjoys taro milk tea on hot days.
Anh ấy thích trà sữa khoai lang vào những ngày nóng.
taro can be roasted or boiled.
Khoai lang có thể được nướng hoặc luộc.
they served taro cake at the party.
Họ phục vụ bánh khoai lang tại bữa tiệc.
my grandmother makes the best taro dessert.
Ngoại của tôi làm món tráng miệng khoai lang ngon nhất.
we should try the taro ice cream.
Chúng ta nên thử kem khoai lang.
taro is rich in nutrients and very healthy.
Khoai lang giàu dinh dưỡng và rất tốt cho sức khỏe.
taro cake
bánh khoai lang
taro bubble tea
trà trân châu khoai lang
taro chips
khoai tây chiên khoai lang
taro pudding
chè khoai lang
taro ice cream
kem khoai lang
taro soup
súp khoai lang
taro dessert
món tráng miệng khoai lang
taro fries
khoai tây chiên khoai lang
taro smoothie
sinh tố khoai lang
taro dumplings
bánh khoai lang
i love making taro pudding.
Tôi thích làm chè khoai lang.
she added taro to the soup for flavor.
Cô ấy thêm khoai lang vào súp để tăng hương vị.
taro is a popular ingredient in desserts.
Khoai lang là một nguyên liệu phổ biến trong các món tráng miệng.
we can make taro chips as a snack.
Chúng ta có thể làm khoai lang chiên giòn như một món ăn nhẹ.
he enjoys taro milk tea on hot days.
Anh ấy thích trà sữa khoai lang vào những ngày nóng.
taro can be roasted or boiled.
Khoai lang có thể được nướng hoặc luộc.
they served taro cake at the party.
Họ phục vụ bánh khoai lang tại bữa tiệc.
my grandmother makes the best taro dessert.
Ngoại của tôi làm món tráng miệng khoai lang ngon nhất.
we should try the taro ice cream.
Chúng ta nên thử kem khoai lang.
taro is rich in nutrients and very healthy.
Khoai lang giàu dinh dưỡng và rất tốt cho sức khỏe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay