| số nhiều | breakbeats |
breakbeat music
nhạc breakbeat
classic breakbeats
breakbeat cổ điển
breakbeat drums
trống breakbeat
heavy breakbeats
breakbeat mạnh mẽ
breakbeat loop
vòng lặp breakbeat
sample breakbeats
breakbeat lấy mẫu
live breakbeats
breakbeat trực tiếp
fast breakbeats
breakbeat nhanh
electronic breakbeats
breakbeat điện tử
breakbeat music is known for its energetic rhythm.
Nhạc breakbeat nổi tiếng với nhịp điệu tràn đầy năng lượng.
many djs incorporate breakbeat into their sets.
Nhiều DJ kết hợp breakbeat vào các set nhạc của họ.
breakbeat has roots in hip-hop and electronic music.
Breakbeat có nguồn gốc từ hip-hop và nhạc điện tử.
he loves to dance to breakbeat tracks at parties.
Anh ấy thích khiêu vũ với các bản nhạc breakbeat tại các bữa tiệc.
breakbeat festivals attract fans from all over the world.
Các lễ hội breakbeat thu hút người hâm mộ từ khắp nơi trên thế giới.
she is learning how to produce breakbeat music.
Cô ấy đang học cách sản xuất nhạc breakbeat.
breakbeat's complex rhythms create a unique sound.
Những nhịp điệu phức tạp của breakbeat tạo ra một âm thanh độc đáo.
collaborating with other artists enhances her breakbeat style.
Hợp tác với các nghệ sĩ khác nâng cao phong cách breakbeat của cô ấy.
breakbeat has influenced many genres of music.
Breakbeat đã ảnh hưởng đến nhiều thể loại âm nhạc.
he enjoys mixing breakbeat with other electronic genres.
Anh ấy thích pha trộn breakbeat với các thể loại nhạc điện tử khác.
breakbeat music
nhạc breakbeat
classic breakbeats
breakbeat cổ điển
breakbeat drums
trống breakbeat
heavy breakbeats
breakbeat mạnh mẽ
breakbeat loop
vòng lặp breakbeat
sample breakbeats
breakbeat lấy mẫu
live breakbeats
breakbeat trực tiếp
fast breakbeats
breakbeat nhanh
electronic breakbeats
breakbeat điện tử
breakbeat music is known for its energetic rhythm.
Nhạc breakbeat nổi tiếng với nhịp điệu tràn đầy năng lượng.
many djs incorporate breakbeat into their sets.
Nhiều DJ kết hợp breakbeat vào các set nhạc của họ.
breakbeat has roots in hip-hop and electronic music.
Breakbeat có nguồn gốc từ hip-hop và nhạc điện tử.
he loves to dance to breakbeat tracks at parties.
Anh ấy thích khiêu vũ với các bản nhạc breakbeat tại các bữa tiệc.
breakbeat festivals attract fans from all over the world.
Các lễ hội breakbeat thu hút người hâm mộ từ khắp nơi trên thế giới.
she is learning how to produce breakbeat music.
Cô ấy đang học cách sản xuất nhạc breakbeat.
breakbeat's complex rhythms create a unique sound.
Những nhịp điệu phức tạp của breakbeat tạo ra một âm thanh độc đáo.
collaborating with other artists enhances her breakbeat style.
Hợp tác với các nghệ sĩ khác nâng cao phong cách breakbeat của cô ấy.
breakbeat has influenced many genres of music.
Breakbeat đã ảnh hưởng đến nhiều thể loại âm nhạc.
he enjoys mixing breakbeat with other electronic genres.
Anh ấy thích pha trộn breakbeat với các thể loại nhạc điện tử khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay