breakbeat

[Mỹ]/ˈbreɪkbiːt/
[Anh]/ˈbrɛkˌbiːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loại mẫu nhịp điệu trong âm nhạc được đặc trưng bởi những nhịp điệu lệch và nhấn mạnh vào những nhịp không chính.
Word Forms
số nhiềubreakbeats

Cụm từ & Cách kết hợp

breakbeat music

nhạc breakbeat

classic breakbeats

breakbeat cổ điển

breakbeat drums

trống breakbeat

heavy breakbeats

breakbeat mạnh mẽ

breakbeat loop

vòng lặp breakbeat

sample breakbeats

breakbeat lấy mẫu

live breakbeats

breakbeat trực tiếp

fast breakbeats

breakbeat nhanh

electronic breakbeats

breakbeat điện tử

Câu ví dụ

breakbeat music is known for its energetic rhythm.

Nhạc breakbeat nổi tiếng với nhịp điệu tràn đầy năng lượng.

many djs incorporate breakbeat into their sets.

Nhiều DJ kết hợp breakbeat vào các set nhạc của họ.

breakbeat has roots in hip-hop and electronic music.

Breakbeat có nguồn gốc từ hip-hop và nhạc điện tử.

he loves to dance to breakbeat tracks at parties.

Anh ấy thích khiêu vũ với các bản nhạc breakbeat tại các bữa tiệc.

breakbeat festivals attract fans from all over the world.

Các lễ hội breakbeat thu hút người hâm mộ từ khắp nơi trên thế giới.

she is learning how to produce breakbeat music.

Cô ấy đang học cách sản xuất nhạc breakbeat.

breakbeat's complex rhythms create a unique sound.

Những nhịp điệu phức tạp của breakbeat tạo ra một âm thanh độc đáo.

collaborating with other artists enhances her breakbeat style.

Hợp tác với các nghệ sĩ khác nâng cao phong cách breakbeat của cô ấy.

breakbeat has influenced many genres of music.

Breakbeat đã ảnh hưởng đến nhiều thể loại âm nhạc.

he enjoys mixing breakbeat with other electronic genres.

Anh ấy thích pha trộn breakbeat với các thể loại nhạc điện tử khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay