breakpoint

[Mỹ]/ˈbreɪk.pɔɪnt/
[Anh]/ˈbreɪk.pɔɪnt/

Dịch

n. một điểm trong chương trình mà việc thực thi được tạm dừng có chủ ý để gỡ lỗi
Các dạng của từ
số nhiềubreakpoints

Cụm từ & Cách kết hợp

breakpoint testing

kiểm thử điểm ngắt

set breakpoint

thiết lập điểm ngắt

breakpoint occurs

điểm ngắt xảy ra

breakpoint debugging

gỡ lỗi điểm ngắt

breakpoint analysis

phân tích điểm ngắt

breakpoint location

vị trí điểm ngắt

breakpoint hit

điểm ngắt được kích hoạt

breakpoint condition

điều kiện điểm ngắt

breakpoint reached

đã đến điểm ngắt

breakpoint value

giá trị điểm ngắt

Câu ví dụ

we need to identify the breakpoint in the code to debug this issue.

Chúng ta cần xác định điểm ngắt trong mã để gỡ lỗi vấn đề này.

the debugger allowed us to set a breakpoint and examine variable values.

Trình gỡ lỗi cho phép chúng ta đặt điểm ngắt và kiểm tra các giá trị biến.

if the system reaches the breakpoint, it will pause execution.

Nếu hệ thống đạt đến điểm ngắt, nó sẽ tạm dừng thực thi.

the breakpoint was set on line 25 to track the function's flow.

Điểm ngắt được đặt ở dòng 25 để theo dõi luồng thực thi của hàm.

remove all breakpoints before releasing the application to production.

Xóa tất cả các điểm ngắt trước khi phát hành ứng dụng lên sản xuất.

the breakpoint condition was set to trigger only when 'x' equals 10.

Điều kiện điểm ngắt được đặt để kích hoạt chỉ khi 'x' bằng 10.

stepping over the breakpoint allows the program to continue running.

Bước qua điểm ngắt cho phép chương trình tiếp tục chạy.

the breakpoint helped us pinpoint the source of the error.

Điểm ngắt giúp chúng ta xác định chính xác nguồn gốc của lỗi.

we used a breakpoint to analyze the data being passed between modules.

Chúng tôi đã sử dụng một điểm ngắt để phân tích dữ liệu được truyền giữa các mô-đun.

setting a breakpoint in the loop helped us understand the iteration process.

Đặt một điểm ngắt trong vòng lặp giúp chúng tôi hiểu quy trình lặp.

the application crashed before reaching the intended breakpoint.

Ứng dụng bị sập trước khi đạt đến điểm ngắt dự kiến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay