the child breeched the fence to play with the dog.
Đứa trẻ đã phá hàng rào để chơi đùa với chó.
he breeched the topic of discussion during the meeting.
Anh ấy đã đề cập đến chủ đề tranh luận trong cuộc họp.
the horse breeched the barriers and ran freely.
Con ngựa đã phá vỡ các rào cản và chạy tự do.
she breeched the contract by not meeting the deadline.
Cô ấy đã vi phạm hợp đồng bằng cách không đáp ứng thời hạn.
the boy breeched the rules by sneaking out at night.
Cậu bé đã vi phạm các quy tắc bằng cách lén ra ngoài vào ban đêm.
the artist breeched traditional styles with her innovative work.
Nghệ sĩ đã phá vỡ các phong cách truyền thống với những tác phẩm sáng tạo của mình.
they breeched the security protocol during the event.
Họ đã vi phạm giao thức bảo mật trong suốt sự kiện.
the climber breeched the summit despite the harsh weather.
Người leo núi đã chinh phục đỉnh cao mặc dù thời tiết khắc nghiệt.
she breeched the silence with her sudden laughter.
Cô ấy phá vỡ sự im lặng bằng tiếng cười bất ngờ của mình.
the company breeched customer trust by mishandling their data.
Công ty đã vi phạm niềm tin của khách hàng bằng cách xử lý dữ liệu của họ một cách cẩu thả.
the child breeched the fence to play with the dog.
Đứa trẻ đã phá hàng rào để chơi đùa với chó.
he breeched the topic of discussion during the meeting.
Anh ấy đã đề cập đến chủ đề tranh luận trong cuộc họp.
the horse breeched the barriers and ran freely.
Con ngựa đã phá vỡ các rào cản và chạy tự do.
she breeched the contract by not meeting the deadline.
Cô ấy đã vi phạm hợp đồng bằng cách không đáp ứng thời hạn.
the boy breeched the rules by sneaking out at night.
Cậu bé đã vi phạm các quy tắc bằng cách lén ra ngoài vào ban đêm.
the artist breeched traditional styles with her innovative work.
Nghệ sĩ đã phá vỡ các phong cách truyền thống với những tác phẩm sáng tạo của mình.
they breeched the security protocol during the event.
Họ đã vi phạm giao thức bảo mật trong suốt sự kiện.
the climber breeched the summit despite the harsh weather.
Người leo núi đã chinh phục đỉnh cao mặc dù thời tiết khắc nghiệt.
she breeched the silence with her sudden laughter.
Cô ấy phá vỡ sự im lặng bằng tiếng cười bất ngờ của mình.
the company breeched customer trust by mishandling their data.
Công ty đã vi phạm niềm tin của khách hàng bằng cách xử lý dữ liệu của họ một cách cẩu thả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay