brethren

[Mỹ]/ˈbrɛðrən/
[Anh]/ˈbrɛθrən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thành viên nam của một nhóm hoặc tổ chức tôn giáo; anh em; những người có nguồn gốc hoặc trải nghiệm chung
Word Forms
số nhiềubrethrens

Cụm từ & Cách kết hợp

brethren in arms

anh em trong trận chiến

my brethren

anh em của tôi

fellow brethren

anh em đồng nghiệp

brethren gather

anh em tập hợp

all brethren

tất cả anh em

welcome brethren

chào mừng anh em

brethren united

anh em đoàn kết

brethren strong

anh em mạnh mẽ

help brethren

giúp đỡ anh em

Câu ví dụ

we must support our brethren in need.

Chúng ta phải hỗ trợ những người anh em cần giúp đỡ.

our brethren from different cultures enrich our community.

Những người anh em từ các nền văn hóa khác nhau làm phong phú thêm cộng đồng của chúng ta.

let us gather, brethren, to celebrate our achievements.

Hãy cùng nhau tụ họp, anh em, để ăn mừng những thành tựu của chúng ta.

brethren, we are called to unite for a common cause.

Anh em, chúng ta được kêu gọi đoàn kết vì một mục đích chung.

in times of trouble, we must look to our brethren for support.

Trong những lúc khó khăn, chúng ta phải tìm đến những người anh em để được hỗ trợ.

brethren, let us share our wisdom and experiences.

Anh em, hãy chia sẻ trí tuệ và kinh nghiệm của chúng ta.

we should always treat our brethren with kindness.

Chúng ta luôn nên đối xử với những người anh em bằng sự tử tế.

brethren, your hard work does not go unnoticed.

Anh em, công việc chăm chỉ của các bạn không bị bỏ qua đâu.

as brethren, we share a bond that is unbreakable.

Với tư cách là anh em, chúng ta chia sẻ một mối liên kết không thể phá vỡ.

let us stand together, brethren, in the face of adversity.

Hãy cùng nhau đứng vững, anh em, trước nghịch cảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay