| số nhiều | brickfields |
brickfield work
công việc tại gạch
old brickfield
khu gạch cũ
brickfield dust
bụi từ gạch
red brickfield
khu gạch đỏ
abandoned brickfield
khu gạch bị bỏ hoang
brickfield site
khu vực gạch
visit brickfield
tham quan gạch
brickfield history
lịch sử gạch
grow near brickfield
mọc gần gạch
brickfield noise
tiếng ồn từ gạch
the workers at the brickfield start early in the morning.
Những người làm việc tại nhà máy gạch bắt đầu làm việc từ sớm vào buổi sáng.
brickfield production has increased over the years.
Sản lượng gạch của nhà máy đã tăng lên theo những năm.
many families depend on the brickfield for their livelihood.
Nhiều gia đình phụ thuộc vào nhà máy gạch để sinh kế.
the brickfield was established in the early 20th century.
Nhà máy gạch được thành lập vào đầu thế kỷ 20.
environmental concerns have arisen around the brickfield.
Các vấn đề về môi trường đã phát sinh xung quanh nhà máy gạch.
they are planning to modernize the brickfield operations.
Họ đang lên kế hoạch hiện đại hóa hoạt động của nhà máy gạch.
the brickfield produces various types of bricks.
Nhà máy gạch sản xuất nhiều loại gạch khác nhau.
brickfield workers must follow safety regulations.
Những người làm việc tại nhà máy gạch phải tuân thủ các quy định an toàn.
the brickfield is located near the river.
Nhà máy gạch nằm gần sông.
local artists use bricks from the brickfield for their sculptures.
Các nghệ sĩ địa phương sử dụng gạch từ nhà máy gạch cho các tác phẩm điêu khắc của họ.
brickfield work
công việc tại gạch
old brickfield
khu gạch cũ
brickfield dust
bụi từ gạch
red brickfield
khu gạch đỏ
abandoned brickfield
khu gạch bị bỏ hoang
brickfield site
khu vực gạch
visit brickfield
tham quan gạch
brickfield history
lịch sử gạch
grow near brickfield
mọc gần gạch
brickfield noise
tiếng ồn từ gạch
the workers at the brickfield start early in the morning.
Những người làm việc tại nhà máy gạch bắt đầu làm việc từ sớm vào buổi sáng.
brickfield production has increased over the years.
Sản lượng gạch của nhà máy đã tăng lên theo những năm.
many families depend on the brickfield for their livelihood.
Nhiều gia đình phụ thuộc vào nhà máy gạch để sinh kế.
the brickfield was established in the early 20th century.
Nhà máy gạch được thành lập vào đầu thế kỷ 20.
environmental concerns have arisen around the brickfield.
Các vấn đề về môi trường đã phát sinh xung quanh nhà máy gạch.
they are planning to modernize the brickfield operations.
Họ đang lên kế hoạch hiện đại hóa hoạt động của nhà máy gạch.
the brickfield produces various types of bricks.
Nhà máy gạch sản xuất nhiều loại gạch khác nhau.
brickfield workers must follow safety regulations.
Những người làm việc tại nhà máy gạch phải tuân thủ các quy định an toàn.
the brickfield is located near the river.
Nhà máy gạch nằm gần sông.
local artists use bricks from the brickfield for their sculptures.
Các nghệ sĩ địa phương sử dụng gạch từ nhà máy gạch cho các tác phẩm điêu khắc của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay