brierpatch

[Mỹ]/braɪər pætʃ/
[Anh]/bryər pætʃ/

Dịch

n. Một mảnh đất đầy gai góc được bao phủ bởi dây leo.
Các dạng của từ
số nhiềubrierpatches

Cụm từ & Cách kết hợp

brierpatch danger

nguy hiểm bụi gai

enter brierpatch

nhập vào bụi gai

brierpatch trap

bẫy bụi gai

lost in brierpatch

lạc trong bụi gai

navigate brierpatch

điều hướng bụi gai

brierpatch mystery

bí ẩn bụi gai

clear brierpatch

dọn sạch bụi gai

brierpatch path

đường mòn bụi gai

through brierpatch

qua bụi gai

brierpatch life

cuộc sống bụi gai

Câu ví dụ

the children played in the brierpatch, unaware of the thorns.

Những đứa trẻ chơi đùa trong bụi gai, không hề hay biết về những gai nhọn.

he found himself lost in the brierpatch of his thoughts.

Anh cảm thấy lạc lõng trong bụi gai của suy nghĩ.

she carefully navigated through the brierpatch to reach the flowers.

Cô ấy cẩn thận điều hướng qua bụi gai để đến được với những bông hoa.

the brierpatch was home to many hidden creatures.

Bụi gai là nơi sinh sống của nhiều loài sinh vật ẩn nấp.

he likened his troubles to a brierpatch that he couldn't escape.

Anh so sánh những rắc rối của mình với một bụi gai mà anh không thể thoát khỏi.

we stumbled upon a brierpatch while hiking in the woods.

Chúng tôi tình cờ bắt gặp một bụi gai khi đi bộ đường dài trong rừng.

she had to cut her way through the brierpatch to find the path.

Cô ấy phải dùng dao mở đường qua bụi gai để tìm đường.

the brierpatch was a perfect hiding spot for the rabbit.

Bụi gai là một nơi ẩn nấp hoàn hảo cho chú thỏ.

he felt like he was stuck in a brierpatch of problems.

Anh cảm thấy như mình bị mắc kẹt trong một bụi gai của những vấn đề.

the artist drew inspiration from the beauty of the brierpatch.

Nghệ sĩ lấy cảm hứng từ vẻ đẹp của bụi gai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay