brims

[US]/brɪmz/
[UK]/brimz/
Frequency: Very High

Translation

n.Các cạnh hoặc biên của một cái gì đó, đặc biệt là một chiếc mũ.
v.Tràn ra hoặc được lấp đầy đến đỉnh.

Phrases & Collocations

brims with

tràn ngập

brims over

tràn ra

brim full

chứa đầy

brim with pride

tràn đầy niềm tự hào

brims hope

tràn đầy hy vọng

brims joy

tràn đầy niềm vui

brim creativity

tràn đầy sự sáng tạo

brims talent

tràn đầy tài năng

brim energy

tràn đầy năng lượng

Example Sentences

her eyes brims with tears of joy.

Đôi mắt cô tràn ngập những giọt nước mắt vui sướng.

the cup brims with hot coffee.

Cốc tràn ngập cà phê nóng.

the garden brims with colorful flowers.

Khu vườn tràn ngập những bông hoa đầy màu sắc.

his heart brims with love for his family.

Trái tim anh tràn ngập tình yêu dành cho gia đình.

the basket brims with fresh fruits.

Giỏ tràn ngập trái cây tươi.

the river brims with fish in the spring.

Con sông tràn ngập cá vào mùa xuân.

her mind brims with creative ideas.

Tâm trí cô tràn ngập những ý tưởng sáng tạo.

the room brims with laughter during the party.

Căn phòng tràn ngập tiếng cười trong bữa tiệc.

the book brims with fascinating stories.

Cuốn sách tràn ngập những câu chuyện hấp dẫn.

the sky brims with stars at night.

Bầu trời tràn ngập những ngôi sao vào ban đêm.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now