brit

[Mỹ]/brit/
[Anh]/brɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cá nhỏ, sinh vật biển

Cụm từ & Cách kết hợp

British

anh

British culture

văn hóa Anh

Câu ví dụ

With his more flashily gifted Yale chum, Brit Hadden, he founded Time magazine.

Với bạn cùng trường Yale, Brit Hadden, người có tài năng hơn và phô trương hơn, anh ấy đã sáng lập tạp chí Time.

to be a Brit

để trở thành người Anh

Britannia Shipyard National Historic Site

Khu di tích lịch sử quốc gia Britannia Shipyard

Ví dụ thực tế

The music streaming service surveyed 1,000 Brits about their music preferences and listening habits.

Dịch vụ phát trực tuyến âm nhạc đã khảo sát 1.000 người dân Anh về sở thích âm nhạc và thói quen nghe nhạc của họ.

Nguồn: Selected English short passages

Do either of you two get angry, as Brits?

Liệu có ai trong hai người bạn cảm thấy tức giận, như người Anh không?

Nguồn: Street interviews learning English

However, most Brits aren't registered members of the political party.

Tuy nhiên, hầu hết người dân Anh không phải là thành viên đã đăng ký của đảng chính trị.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

Tea is by far the most popular drink drunk by Brits.

Trà là loại đồ uống phổ biến nhất mà người dân Anh thường uống.

Nguồn: Learn listening with Lucy.

For many Brits, Peter Mandelson's accolade has an especially sweet irony.

Với nhiều người dân Anh, danh hiệu của Peter Mandelson lại có một sự mỉa mai đặc biệt ngọt ngào.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2016

Meanwhile, Brits are taking to the streets to protest high energy bills.

Trong khi đó, người dân Anh đang xuống đường biểu tình phản đối hóa đơn năng lượng cao.

Nguồn: Financial Times

Many Brits are listening to their inner athlete and picking up this racket game.

Nhiều người dân Anh đang lắng nghe bản năng vận động viên bên trong và bắt đầu chơi trò chơi vợt này.

Nguồn: Portable English Bilingual Edition

The Chinese takeaway shops have also always been a special place for local communities of non-Chinese Brits, of all backgrounds.

Các cửa hàng bán đồ ăn Trung Quốc mang đi cũng luôn là một địa điểm đặc biệt cho cộng đồng địa phương của người dân Anh không phải gốc Trung Quốc, thuộc mọi hoàn cảnh.

Nguồn: BBC Reading Selection

I love you all thank you so much for this beautiful honour, thank you to the BRITs.

Tôi yêu tất cả mọi người, cảm ơn rất nhiều vì sự vinh danh tuyệt vời này, cảm ơn BRITs.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Brits are really struggling with inflation and we'd like to hear from our listeners in the UK.

Người dân Anh đang thực sự phải vật lộn với tình trạng lạm phát và chúng tôi muốn nghe ý kiến từ những người nghe của chúng tôi ở Vương quốc Anh.

Nguồn: Financial Times

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay