broaches topic
đề cập đến chủ đề
broaches subject
đề cập đến chủ đề
broaches issue
đề cập đến vấn đề
broaches danger
đề cập đến nguy hiểm
broaches plan
đề cập đến kế hoạch
broaches idea
đề cập đến ý tưởng
broaches question
đề cập đến câu hỏi
broaches solution
đề cập đến giải pháp
broaches problem
đề cập đến vấn đề
she often broaches sensitive topics during meetings.
Cô ấy thường xuyên đề cập đến những chủ đề nhạy cảm trong các cuộc họp.
he broaches the subject of climate change with caution.
Anh ấy đề cập đến vấn đề biến đổi khí hậu một cách thận trọng.
the teacher broaches new ideas to encourage discussion.
Giáo viên đưa ra những ý tưởng mới để khuyến khích thảo luận.
during dinner, she broaches the topic of travel plans.
Trong bữa tối, cô ấy đề cập đến chủ đề kế hoạch du lịch.
he rarely broaches his personal life with coworkers.
Anh ấy hiếm khi đề cập đến cuộc sống cá nhân với đồng nghiệp.
the manager broaches the issue of overtime pay.
Người quản lý đề cập đến vấn đề trả lương làm thêm giờ.
she broaches the idea of a team-building retreat.
Cô ấy đề xuất ý tưởng về một chuyến nghỉ ngơi gắn kết đội ngũ.
he broaches the possibility of a promotion during the review.
Anh ấy đề cập đến khả năng thăng chức trong quá trình đánh giá.
they broach their concerns about the new policy.
Họ đưa ra những lo ngại của họ về chính sách mới.
she broaches the topic of health and wellness regularly.
Cô ấy thường xuyên đề cập đến chủ đề sức khỏe và thể chất.
broaches topic
đề cập đến chủ đề
broaches subject
đề cập đến chủ đề
broaches issue
đề cập đến vấn đề
broaches danger
đề cập đến nguy hiểm
broaches plan
đề cập đến kế hoạch
broaches idea
đề cập đến ý tưởng
broaches question
đề cập đến câu hỏi
broaches solution
đề cập đến giải pháp
broaches problem
đề cập đến vấn đề
she often broaches sensitive topics during meetings.
Cô ấy thường xuyên đề cập đến những chủ đề nhạy cảm trong các cuộc họp.
he broaches the subject of climate change with caution.
Anh ấy đề cập đến vấn đề biến đổi khí hậu một cách thận trọng.
the teacher broaches new ideas to encourage discussion.
Giáo viên đưa ra những ý tưởng mới để khuyến khích thảo luận.
during dinner, she broaches the topic of travel plans.
Trong bữa tối, cô ấy đề cập đến chủ đề kế hoạch du lịch.
he rarely broaches his personal life with coworkers.
Anh ấy hiếm khi đề cập đến cuộc sống cá nhân với đồng nghiệp.
the manager broaches the issue of overtime pay.
Người quản lý đề cập đến vấn đề trả lương làm thêm giờ.
she broaches the idea of a team-building retreat.
Cô ấy đề xuất ý tưởng về một chuyến nghỉ ngơi gắn kết đội ngũ.
he broaches the possibility of a promotion during the review.
Anh ấy đề cập đến khả năng thăng chức trong quá trình đánh giá.
they broach their concerns about the new policy.
Họ đưa ra những lo ngại của họ về chính sách mới.
she broaches the topic of health and wellness regularly.
Cô ấy thường xuyên đề cập đến chủ đề sức khỏe và thể chất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay