live broadcastings
phát sóng trực tiếp
global broadcastings
phát sóng toàn cầu
local broadcastings
phát sóng địa phương
audio broadcastings
phát sóng âm thanh
video broadcastings
phát sóng video
recent broadcastings
phát sóng gần đây
scheduled broadcastings
phát sóng theo lịch trình
ongoing broadcastings
phát sóng đang diễn ra
past broadcastings
phát sóng trong quá khứ
many radio broadcastings are available online.
Nhiều chương trình phát thanh có sẵn trực tuyến.
the broadcastings of the event reached millions.
Các chương trình phát sóng sự kiện đã tiếp cận hàng triệu người.
she enjoys listening to live broadcastings in the morning.
Cô ấy thích nghe các chương trình phát thanh trực tiếp vào buổi sáng.
broadcastings can be a great source of information.
Các chương trình phát thanh có thể là một nguồn thông tin tuyệt vời.
we need to improve the quality of our broadcastings.
Chúng ta cần cải thiện chất lượng chương trình phát thanh của mình.
they specialize in educational broadcastings for children.
Họ chuyên về các chương trình phát thanh giáo dục dành cho trẻ em.
the broadcastings were interrupted due to technical issues.
Các chương trình phát thanh đã bị gián đoạn do sự cố kỹ thuật.
local broadcastings often highlight community events.
Các chương trình phát thanh địa phương thường làm nổi bật các sự kiện cộng đồng.
he works in the field of sports broadcastings.
Anh ấy làm việc trong lĩnh vực phát thanh thể thao.
broadcastings in different languages cater to diverse audiences.
Các chương trình phát thanh bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau phục vụ nhiều đối tượng khán giả.
live broadcastings
phát sóng trực tiếp
global broadcastings
phát sóng toàn cầu
local broadcastings
phát sóng địa phương
audio broadcastings
phát sóng âm thanh
video broadcastings
phát sóng video
recent broadcastings
phát sóng gần đây
scheduled broadcastings
phát sóng theo lịch trình
ongoing broadcastings
phát sóng đang diễn ra
past broadcastings
phát sóng trong quá khứ
many radio broadcastings are available online.
Nhiều chương trình phát thanh có sẵn trực tuyến.
the broadcastings of the event reached millions.
Các chương trình phát sóng sự kiện đã tiếp cận hàng triệu người.
she enjoys listening to live broadcastings in the morning.
Cô ấy thích nghe các chương trình phát thanh trực tiếp vào buổi sáng.
broadcastings can be a great source of information.
Các chương trình phát thanh có thể là một nguồn thông tin tuyệt vời.
we need to improve the quality of our broadcastings.
Chúng ta cần cải thiện chất lượng chương trình phát thanh của mình.
they specialize in educational broadcastings for children.
Họ chuyên về các chương trình phát thanh giáo dục dành cho trẻ em.
the broadcastings were interrupted due to technical issues.
Các chương trình phát thanh đã bị gián đoạn do sự cố kỹ thuật.
local broadcastings often highlight community events.
Các chương trình phát thanh địa phương thường làm nổi bật các sự kiện cộng đồng.
he works in the field of sports broadcastings.
Anh ấy làm việc trong lĩnh vực phát thanh thể thao.
broadcastings in different languages cater to diverse audiences.
Các chương trình phát thanh bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau phục vụ nhiều đối tượng khán giả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay