broadcastings

[Mỹ]/brɔːdˈkɑːstɪŋz/
[Anh]/brɔːdˈkɑːstɪŋz/

Dịch

n.hành động truyền tải thông tin hoặc giải trí qua đài phát thanh hoặc truyền hình; một chương trình phát sóng trên đài phát thanh hoặc truyền hình.

Cụm từ & Cách kết hợp

live broadcastings

phát sóng trực tiếp

global broadcastings

phát sóng toàn cầu

local broadcastings

phát sóng địa phương

audio broadcastings

phát sóng âm thanh

video broadcastings

phát sóng video

recent broadcastings

phát sóng gần đây

scheduled broadcastings

phát sóng theo lịch trình

ongoing broadcastings

phát sóng đang diễn ra

past broadcastings

phát sóng trong quá khứ

Câu ví dụ

many radio broadcastings are available online.

Nhiều chương trình phát thanh có sẵn trực tuyến.

the broadcastings of the event reached millions.

Các chương trình phát sóng sự kiện đã tiếp cận hàng triệu người.

she enjoys listening to live broadcastings in the morning.

Cô ấy thích nghe các chương trình phát thanh trực tiếp vào buổi sáng.

broadcastings can be a great source of information.

Các chương trình phát thanh có thể là một nguồn thông tin tuyệt vời.

we need to improve the quality of our broadcastings.

Chúng ta cần cải thiện chất lượng chương trình phát thanh của mình.

they specialize in educational broadcastings for children.

Họ chuyên về các chương trình phát thanh giáo dục dành cho trẻ em.

the broadcastings were interrupted due to technical issues.

Các chương trình phát thanh đã bị gián đoạn do sự cố kỹ thuật.

local broadcastings often highlight community events.

Các chương trình phát thanh địa phương thường làm nổi bật các sự kiện cộng đồng.

he works in the field of sports broadcastings.

Anh ấy làm việc trong lĩnh vực phát thanh thể thao.

broadcastings in different languages cater to diverse audiences.

Các chương trình phát thanh bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau phục vụ nhiều đối tượng khán giả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay