receptions

[Mỹ]/[rɪˈsɛpʃənz]/
[Anh]/[rɪˈsɛpʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động đón nhận hoặc được đón nhận; Một buổi gặp mặt hoặc tiệc; Trong thể thao, hành động bắt bóng; Cách mà một điều gì đó được đón nhận.

Cụm từ & Cách kết hợp

wedding receptions

tiệc cưới

hosting receptions

tổ chức tiệc

attended receptions

tham dự tiệc

evening receptions

tiệc buổi tối

formal receptions

tiệc trang trọng

receptions area

khu vực tiệc

reception venue

khu vực tổ chức tiệc

reception line

hàng tiệc

receptions held

tiệc được tổ chức

reception tables

bàn tiệc

Câu ví dụ

we hosted several receptions at the hotel last year.

Chúng tôi đã tổ chức một số buổi tiếp tân tại khách sạn năm ngoái.

the company gave a reception to celebrate the merger.

Công ty đã tổ chức một buổi tiếp tân để kỷ niệm sự hợp nhất.

guests mingled at the wedding receptions following the ceremony.

Khách mời đã giao lưu tại các buổi tiếp tân đám cưới sau buổi lễ.

the ambassador held a reception for visiting dignitaries.

Nhà đại sứ đã tổ chức một buổi tiếp tân cho các quan chức đến thăm.

the museum held a reception to launch the new exhibit.

Bảo tàng đã tổ chức một buổi tiếp tân để ra mắt triển lãm mới.

we sent out invitations for the holiday receptions.

Chúng tôi đã gửi thư mời cho các buổi tiếp tân ngày lễ.

the formal receptions were held in the grand ballroom.

Các buổi tiếp tân trang trọng được tổ chức tại phòng khiêu vũ lớn.

the reception area was beautifully decorated for the event.

Khu vực tiếp tân được trang trí đẹp mắt cho sự kiện.

the staff prepared diligently for the evening receptions.

Nhân viên đã chuẩn bị chu đáo cho các buổi tiếp tân buổi tối.

we appreciated the generous receptions we received.

Chúng tôi đánh giá cao những buổi tiếp tân hào phóng mà chúng tôi đã nhận được.

the university held receptions for new faculty members.

Đại học đã tổ chức các buổi tiếp tân cho các thành viên giảng viên mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay