wedding receptions
tiệc cưới
hosting receptions
tổ chức tiệc
attended receptions
tham dự tiệc
evening receptions
tiệc buổi tối
formal receptions
tiệc trang trọng
receptions area
khu vực tiệc
reception venue
khu vực tổ chức tiệc
reception line
hàng tiệc
receptions held
tiệc được tổ chức
reception tables
bàn tiệc
we hosted several receptions at the hotel last year.
Chúng tôi đã tổ chức một số buổi tiếp tân tại khách sạn năm ngoái.
the company gave a reception to celebrate the merger.
Công ty đã tổ chức một buổi tiếp tân để kỷ niệm sự hợp nhất.
guests mingled at the wedding receptions following the ceremony.
Khách mời đã giao lưu tại các buổi tiếp tân đám cưới sau buổi lễ.
the ambassador held a reception for visiting dignitaries.
Nhà đại sứ đã tổ chức một buổi tiếp tân cho các quan chức đến thăm.
the museum held a reception to launch the new exhibit.
Bảo tàng đã tổ chức một buổi tiếp tân để ra mắt triển lãm mới.
we sent out invitations for the holiday receptions.
Chúng tôi đã gửi thư mời cho các buổi tiếp tân ngày lễ.
the formal receptions were held in the grand ballroom.
Các buổi tiếp tân trang trọng được tổ chức tại phòng khiêu vũ lớn.
the reception area was beautifully decorated for the event.
Khu vực tiếp tân được trang trí đẹp mắt cho sự kiện.
the staff prepared diligently for the evening receptions.
Nhân viên đã chuẩn bị chu đáo cho các buổi tiếp tân buổi tối.
we appreciated the generous receptions we received.
Chúng tôi đánh giá cao những buổi tiếp tân hào phóng mà chúng tôi đã nhận được.
the university held receptions for new faculty members.
Đại học đã tổ chức các buổi tiếp tân cho các thành viên giảng viên mới.
wedding receptions
tiệc cưới
hosting receptions
tổ chức tiệc
attended receptions
tham dự tiệc
evening receptions
tiệc buổi tối
formal receptions
tiệc trang trọng
receptions area
khu vực tiệc
reception venue
khu vực tổ chức tiệc
reception line
hàng tiệc
receptions held
tiệc được tổ chức
reception tables
bàn tiệc
we hosted several receptions at the hotel last year.
Chúng tôi đã tổ chức một số buổi tiếp tân tại khách sạn năm ngoái.
the company gave a reception to celebrate the merger.
Công ty đã tổ chức một buổi tiếp tân để kỷ niệm sự hợp nhất.
guests mingled at the wedding receptions following the ceremony.
Khách mời đã giao lưu tại các buổi tiếp tân đám cưới sau buổi lễ.
the ambassador held a reception for visiting dignitaries.
Nhà đại sứ đã tổ chức một buổi tiếp tân cho các quan chức đến thăm.
the museum held a reception to launch the new exhibit.
Bảo tàng đã tổ chức một buổi tiếp tân để ra mắt triển lãm mới.
we sent out invitations for the holiday receptions.
Chúng tôi đã gửi thư mời cho các buổi tiếp tân ngày lễ.
the formal receptions were held in the grand ballroom.
Các buổi tiếp tân trang trọng được tổ chức tại phòng khiêu vũ lớn.
the reception area was beautifully decorated for the event.
Khu vực tiếp tân được trang trí đẹp mắt cho sự kiện.
the staff prepared diligently for the evening receptions.
Nhân viên đã chuẩn bị chu đáo cho các buổi tiếp tân buổi tối.
we appreciated the generous receptions we received.
Chúng tôi đánh giá cao những buổi tiếp tân hào phóng mà chúng tôi đã nhận được.
the university held receptions for new faculty members.
Đại học đã tổ chức các buổi tiếp tân cho các thành viên giảng viên mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay