broadsiding attack
tấn công từ bên sườn
broadside damage
thiệt hại từ bên sườn
broadsiding criticism
phê bình từ bên sườn
take broadsides
chịu các đòn tấn công từ bên sườn
deliver broadsides
phá hủy từ bên sườn
broadside impact
tác động từ bên sườn
the car was broadsiding another vehicle at the intersection.
chiếc xe đang va xéo vào một phương tiện khác tại giao lộ.
broadsiding can cause serious damage to both vehicles involved.
va xéo có thể gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho cả hai phương tiện liên quan.
the accident was caused by a driver broadsiding a stop sign.
tai nạn là do một người lái xe va xéo vào biển báo dừng.
he was broadsiding his opponent in the debate.
anh ta đang phản bác đối thủ của mình trong cuộc tranh luận.
the storm was broadsiding the coastal towns with strong winds.
cơn bão đang tàn phá các thị trấn ven biển bằng những cơn gió mạnh.
broadsiding issues in the meeting led to a heated discussion.
việc nêu ra các vấn đề trong cuộc họp đã dẫn đến một cuộc thảo luận sôi nổi.
her broadsiding comments caught everyone off guard.
những bình luận phản bác của cô ấy khiến mọi người bất ngờ.
the train was broadsiding the platform during the rush hour.
tàu hỏa đang va vào bệ tàu trong giờ cao điểm.
broadsiding the project without proper planning can lead to failure.
bắt đầu dự án mà không có kế hoạch phù hợp có thể dẫn đến thất bại.
the news article was broadsiding the corruption scandal.
bài báo đưa tin đã phanh phui vụ bê bối tham nhũng.
broadsiding attack
tấn công từ bên sườn
broadside damage
thiệt hại từ bên sườn
broadsiding criticism
phê bình từ bên sườn
take broadsides
chịu các đòn tấn công từ bên sườn
deliver broadsides
phá hủy từ bên sườn
broadside impact
tác động từ bên sườn
the car was broadsiding another vehicle at the intersection.
chiếc xe đang va xéo vào một phương tiện khác tại giao lộ.
broadsiding can cause serious damage to both vehicles involved.
va xéo có thể gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho cả hai phương tiện liên quan.
the accident was caused by a driver broadsiding a stop sign.
tai nạn là do một người lái xe va xéo vào biển báo dừng.
he was broadsiding his opponent in the debate.
anh ta đang phản bác đối thủ của mình trong cuộc tranh luận.
the storm was broadsiding the coastal towns with strong winds.
cơn bão đang tàn phá các thị trấn ven biển bằng những cơn gió mạnh.
broadsiding issues in the meeting led to a heated discussion.
việc nêu ra các vấn đề trong cuộc họp đã dẫn đến một cuộc thảo luận sôi nổi.
her broadsiding comments caught everyone off guard.
những bình luận phản bác của cô ấy khiến mọi người bất ngờ.
the train was broadsiding the platform during the rush hour.
tàu hỏa đang va vào bệ tàu trong giờ cao điểm.
broadsiding the project without proper planning can lead to failure.
bắt đầu dự án mà không có kế hoạch phù hợp có thể dẫn đến thất bại.
the news article was broadsiding the corruption scandal.
bài báo đưa tin đã phanh phui vụ bê bối tham nhũng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay