brockets

[Mỹ]/ˈbrɒkɪts/
[Anh]/ˈbrɑːkɪts/

Dịch

n.Hươu đỏ châu Âu đực hai tuổi; hươu nhỏ của Nam Mỹ; Brocket (tên riêng); Brockett (họ)

Cụm từ & Cách kết hợp

brockets grow

brockets phát triển

brockets fall

brockets rơi

brockets rare

brockets hiếm

brockets price

giá brockets

brockets used

brockets được sử dụng

Câu ví dụ

she placed the flowers in decorative brockets.

Cô ấy đặt hoa vào các chậu hoa trang trí.

he used brockets to hold the curtains in place.

Anh ấy dùng các giá đỡ để giữ cho rèm không bị rơi.

they designed unique brockets for the wedding.

Họ đã thiết kế các chậu hoa độc đáo cho đám cưới.

the artist painted beautiful brockets on the canvas.

Nghệ sĩ đã vẽ những chiếc chậu hoa đẹp trên canvas.

she collected vintage brockets from different countries.

Cô ấy đã sưu tầm các chậu hoa cổ từ nhiều quốc gia khác nhau.

we need to buy new brockets for the living room.

Chúng ta cần mua các chậu hoa mới cho phòng khách.

the brockets added a touch of elegance to the decor.

Những chiếc chậu hoa đã thêm một chút thanh lịch cho nội thất.

he gifted her a set of handmade brockets.

Anh ấy tặng cô ấy một bộ chậu hoa thủ công.

she arranged the flowers in colorful brockets.

Cô ấy đã sắp xếp hoa trong các chậu hoa đầy màu sắc.

they showcased their collection of antique brockets.

Họ trưng bày bộ sưu tập chậu hoa cổ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay