brooder

[Mỹ]/bruːdə(r)/
[Anh]/ˈbrʊdər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người trầm tư; ai đó có tâm trạng suy tư hoặc suy nghĩ.; Một lồng ấp được sử dụng để ấp trứng.; Một người hoặc động vật chăm sóc con non của nó.
Word Forms
số nhiềubrooders

Cụm từ & Cách kết hợp

brooder box

hộp ấp

brooder lamp

đèn ấp

brooder heat

nhiệt ấp

brooder management

quản lý ấp

brooder setup

thiết lập ấp

brooder temperature

nhiệt độ ấp

brooder care

chăm sóc ấp

brooder design

thiết kế ấp

brooder system

hệ thống ấp

brooder type

loại ấp

Câu ví dụ

the farmer uses a brooder to keep the chicks warm.

Người nông dân sử dụng một hộp ấp để giữ cho gà con ấm.

a good brooder can improve the survival rate of poultry.

Một hộp ấp tốt có thể cải thiện tỷ lệ sống sót của gia cầm.

she decided to invest in a high-quality brooder for her farm.

Cô ấy quyết định đầu tư vào một hộp ấp chất lượng cao cho trang trại của mình.

make sure the brooder is clean before introducing new chicks.

Hãy chắc chắn rằng hộp ấp sạch sẽ trước khi đưa gà con mới vào.

the temperature in the brooder should be carefully monitored.

Nhiệt độ trong hộp ấp nên được theo dõi cẩn thận.

he built a wooden brooder to raise ducklings.

Anh ấy đã làm một hộp ấp bằng gỗ để nuôi vịt con.

using a brooder can help reduce stress in young birds.

Sử dụng hộp ấp có thể giúp giảm căng thẳng ở những con chim non.

they placed the brooder in a quiet area of the barn.

Họ đặt hộp ấp ở một khu vực yên tĩnh trong chuồng.

adjust the heat lamp inside the brooder as needed.

Điều chỉnh đèn sưởi bên trong hộp ấp khi cần thiết.

brooders are essential for successful poultry farming.

Hộp ấp là điều cần thiết cho việc chăn nuôi gia cầm thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay