bros

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. anh em trai

Cụm từ & Cách kết hợp

brothers

anh em trai

Câu ví dụ

Hey bros, let's grab some pizza tonight!

Này mấy bạn, tối nay mình đi ăn pizza nhé!

The bros are planning a road trip next weekend.

Mấy bạn đang lên kế hoạch đi du lịch đường dài vào cuối tuần tới.

I can always count on my bros for support.

Mình luôn có thể tin tưởng vào mấy bạn để được hỗ trợ.

The bros decided to start a band together.

Mấy bạn quyết định thành lập một ban nhạc cùng nhau.

Let's hit the gym, bros!

Đi tập gym đi, mấy bạn!

The bros went fishing at the lake last weekend.

Mấy bạn đã đi câu cá ở hồ vào cuối tuần trước.

Bros before hoes, remember that!

Bạn bè trước, nhớ nhé!

The bros share a strong bond of friendship.

Mấy bạn có một tình bạn gắn bó sâu sắc.

We've been bros since high school.

Chúng mình đã làm bạn từ thời trung học.

The bros are always there for each other through thick and thin.

Mấy bạn luôn ở bên nhau trong mọi hoàn cảnh.

Ví dụ thực tế

Bropocalypse- a large gathering a bros on a mission to get drunk.

Bropocalypse - một cuộc tụ họp lớn của những chàng trai trong một nhiệm vụ để say xỉn.

Nguồn: Listening Digest

I am not going to Lebanon to return Super Mario Bros. the movie!

Tôi sẽ không đến Lebanon để trả lại bộ phim 'Super Mario Bros.'!

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

Beers are in the fridge, bros.

Bia trong tủ lạnh, bros.

Nguồn: Modern Family - Season 07

That's not true! I love my bros! I'd never leave them for good! Bros?

Không phải vậy! Tôi yêu những người bạn của tôi! Tôi sẽ không bao giờ bỏ rơi họ! Bros?

Nguồn: We Bare Bears

In 2010, Warner Bros.'s parent company proposed a window of 30 days.

Năm 2010, công ty mẹ của Warner Bros. đã đề xuất một khoảng thời gian là 30 ngày.

Nguồn: Vox opinion

It's part of the new Warner Bros Studio, soon to open in Japan.

Nó là một phần của Warner Bros Studio mới, dự kiến sẽ sớm khai trương tại Nhật Bản.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

Contrary to popular belief, gym bros and broettes are more than happy to help.

Ngược lại với niềm tin phổ biến, những người bạn tập gym và broettes rất sẵn lòng giúp đỡ.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

Mario decides to start, with Luigi's help, the plumbing company " Mario Bros Plumbers" .

Mario quyết định bắt đầu, với sự giúp đỡ của Luigi, công ty sửa ống nước " Mario Bros Plumbers".

Nguồn: Cross-dimensional character story

We'll be okay, bros. Things may be bad, but we still have each other.

Chúng ta sẽ ổn, bros. Mọi thứ có thể tồi tệ, nhưng chúng ta vẫn còn có nhau.

Nguồn: We Bare Bears

And actually, like, bros before hos, it doesn't mean like what it sounds like.

Và thực ra, như, bros trước hos, nó không có nghĩa là như những gì nó nghe có vẻ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay