brows

[Mỹ]/[ˈbraʊz]/
[Anh]/[ˈbraʊz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Khu vực da phía trên mắt; Một vùng hoặc khu vực, đặc biệt là một khu vực được khám phá hoặc thăm quan.
v. Lướt qua một cái gì đó, đặc biệt là internet, một cách thoải mái.

Cụm từ & Cách kết hợp

brows furrowed

mài trán

raising brows

nhướn mày

arched brows

mày nhíu lại

brows lifted

mày nâng lên

brows down

mày hạ xuống

smooth brows

mày láng mịn

brows met

mày gặp nhau

brows furrow

nhíu mày

brows raised

nâng mày lên

heavy brows

mày rậm

Câu ví dụ

she carefully browsed the online store for a new dress.

Cô ấy cẩn thận duyệt cửa hàng trực tuyến để tìm một chiếc váy mới.

he browsed through the newspaper while waiting for his coffee.

Anh ấy lướt nhanh qua tờ báo trong khi chờ cà phê của mình.

the website allows users to easily browse their extensive catalog.

Trang web cho phép người dùng dễ dàng duyệt qua danh mục sản phẩm rộng lớn của họ.

i often browse social media during my commute to work.

Tôi thường xuyên duyệt các phương tiện truyền thông xã hội trong khi đi làm.

they browsed the art gallery, admiring the various paintings.

Họ duyệt qua phòng trưng bày nghệ thuật, ngưỡng mộ các bức tranh khác nhau.

the team browsed several proposals before making a decision.

Nhóm đã duyệt qua một số đề xuất trước khi đưa ra quyết định.

she browsed the menu, deciding what to order for dinner.

Cô ấy xem xét thực đơn, quyết định nên gọi món gì cho bữa tối.

he browsed the job listings, looking for new opportunities.

Anh ấy xem các tin tuyển dụng, tìm kiếm cơ hội mới.

we browsed the historical archives for relevant information.

Chúng tôi đã duyệt qua các kho lưu trữ lịch sử để tìm thông tin liên quan.

the tourists browsed the local market for souvenirs.

Các du khách đã duyệt qua chợ địa phương để tìm mua quà lưu niệm.

i browsed the library shelves, searching for a specific book.

Tôi đã duyệt qua các ngăn sách trong thư viện, tìm kiếm một cuốn sách cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay