brushtail

[Mỹ]/[brʌʃteɪl]/
[Anh]/[brʌʃteɪl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chuột túi có đuôi dài, có khả năng giữ mồi, phủ lông. ; Một loại chuột túi ở Úc, đặc biệt là chuột túi đuôi xù thường.

Cụm từ & Cách kết hợp

brushtail possum

tí hon đuôi chải

seeing brushtails

nhìn thấy những con tí hon đuôi chải

brushtail climbing

tí hon đuôi chải đang leo trèo

brushtail's tail

đuôi của tí hon đuôi chải

brushing brushtails

chải những con tí hon đuôi chải

brushtail habitat

môi trường sống của tí hon đuôi chải

brushtail scurried

tí hon đuôi chải nhanh chóng chạy đi

brushtail leaping

tí hon đuôi chải nhảy

brushtail family

gia đình tí hon đuôi chải

brushtail spotted

tí hon đuôi chải bị phát hiện

Câu ví dụ

we spotted a brushtail possum foraging in the garden last night.

Chúng tôi đã nhìn thấy một chuột sóc đuôi xù đang tìm kiếm thức ăn trong vườn tối qua.

the brushtail's bushy tail is a distinctive feature.

Đuôi rủ xù là một đặc điểm nổi bật của chuột sóc đuôi xù.

conservation efforts are crucial for protecting brushtail populations.

Những nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ quần thể chuột sóc đuôi xù.

the brushtail climbed effortlessly up the eucalyptus tree.

Chuột sóc đuôi xù đã leo lên cây bạch đàn một cách dễ dàng.

researchers are studying brushtail behavior in urban environments.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu hành vi của chuột sóc đuôi xù trong môi trường đô thị.

a young brushtail cautiously emerged from its den.

Một con chuột sóc đuôi xù non đã thận trọng xuất hiện từ hang của nó.

the brushtail used its tail for balance while leaping.

Chuột sóc đuôi xù đã sử dụng đuôi của nó để giữ thăng bằng khi nhảy.

we observed several brushtail markings on the fence.

Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều vết tích của chuột sóc đuôi xù trên hàng rào.

the brushtail's diet consists mainly of fruits and leaves.

Chế độ ăn của chuột sóc đuôi xù chủ yếu bao gồm trái cây và lá.

a healthy brushtail has a glossy coat and bright eyes.

Một con chuột sóc đuôi xù khỏe mạnh có bộ lông bóng mượt và đôi mắt sáng.

the brushtail scampered across the lawn, avoiding our gaze.

Chuột sóc đuôi xù đã nhanh chóng chạy qua sân cỏ, tránh ánh mắt của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay