bubblers

[Mỹ]/ˈbʌblə(r)/
[Anh]/ˈbʌb.lər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một vòi nước uống phun nước.; Một thiết bị khuếch tán khí hoặc lỏng; một thiết bị tạo bọt.; Một vòi nước cung cấp nước qua một ống phun.

Cụm từ & Cách kết hợp

bubbler fountain

vòi phun nước

bubbler water

nước vòi phun

bubbler machine

máy tạo bọt

bubbler system

hệ thống vòi phun

bubbler drink

đồ uống có bọt

bubbler feature

tính năng vòi phun

bubbler unit

đơn vị vòi phun

bubbler design

thiết kế vòi phun

bubbler installation

lắp đặt vòi phun

bubbler outlet

đầu ra vòi phun

Câu ví dụ

the bubbler in the park provides fresh water for everyone.

vòi phun nước trong công viên cung cấp nước sạch cho mọi người.

make sure to clean the bubbler regularly to prevent germs.

Hãy chắc chắn làm sạch vòi phun nước thường xuyên để ngăn ngừa vi trùng.

children love to play around the bubbler on hot days.

Trẻ em thích chơi đùa xung quanh vòi phun nước vào những ngày nóng.

the bubbler has a unique design that attracts attention.

Vòi phun nước có thiết kế độc đáo thu hút sự chú ý.

during the event, we set up a bubbler for guests to stay hydrated.

Trong suốt sự kiện, chúng tôi đã lắp đặt một vòi phun nước để khách tham dự có thể giữ đủ nước.

she filled her bottle at the bubbler before the hike.

Cô ấy đã đổ đầy chai nước của mình tại vòi phun nước trước khi đi bộ đường dài.

the bubbler is located near the playground for easy access.

Vòi phun nước nằm gần sân chơi để tiện tiếp cận.

he prefers using the bubbler instead of buying bottled water.

Anh ấy thích sử dụng vòi phun nước hơn là mua nước đóng chai.

the school installed a new bubbler in the cafeteria.

Trường đã lắp đặt một vòi phun nước mới trong căng tin.

make sure the bubbler is functioning properly before the event.

Hãy chắc chắn rằng vòi phun nước hoạt động bình thường trước sự kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay