budgerygahs singing
Vietnamese_translation
budgerygahs dancing
Vietnamese_translation
budgerygahs playing
Vietnamese_translation
budgerygahs eating
Vietnamese_translation
budgerygahs sleeping
Vietnamese_translation
budgerygahs flying
Vietnamese_translation
budgerygahs jumping
Vietnamese_translation
budgerygahs sitting
Vietnamese_translation
budgerygahs running
Vietnamese_translation
budgerygahs swimming
Vietnamese_translation
the budgerigah chirped happily in its cage.
Con bồ câu xám kêu vui vẻ trong lồng của nó.
my budgerigah loves to sit on my shoulder.
Con bồ câu xám của tôi thích ngồi trên vai tôi.
budgerigahs can learn to talk if trained properly.
Con bồ câu xám có thể học nói nếu được huấn luyện đúng cách.
a healthy budgerigah has bright, clear eyes.
Một con bồ câu xám khỏe mạnh có mắt sáng và trong.
we bought a new cage for our budgerigah.
Chúng tôi đã mua một chiếc lồng mới cho con bồ câu xám của chúng tôi.
budgerigahs need fresh water and seeds daily.
Con bồ câu xám cần nước sạch và hạt giống mỗi ngày.
the budgerigah flew around the room before returning.
Con bồ câu xám bay quanh căn phòng trước khi trở lại.
she feeds her budgerigah a variety of seeds and vegetables.
Cô ấy cho con bồ câu xám của mình ăn nhiều loại hạt và rau củ khác nhau.
budgerigahs are native to australia.
Con bồ câu xám là loài bản địa của Úc.
the budgerigah preened its feathers carefully.
Con bồ câu xám cẩn thận chải lông.
i heard my budgerigah whistling a tune.
Tôi nghe thấy con bồ câu xám của tôi đang thổi một giai điệu.
budgerigahs come in many beautiful colors.
Con bồ câu xám có nhiều màu sắc đẹp khác nhau.
our budgerigah enjoys bathing in shallow water.
Con bồ câu xám của chúng tôi thích tắm trong nước nông.
the budgerigah landed on the perch and started singing.
Con bồ câu xám đáp xuống giá và bắt đầu hát.
budgerygahs singing
Vietnamese_translation
budgerygahs dancing
Vietnamese_translation
budgerygahs playing
Vietnamese_translation
budgerygahs eating
Vietnamese_translation
budgerygahs sleeping
Vietnamese_translation
budgerygahs flying
Vietnamese_translation
budgerygahs jumping
Vietnamese_translation
budgerygahs sitting
Vietnamese_translation
budgerygahs running
Vietnamese_translation
budgerygahs swimming
Vietnamese_translation
the budgerigah chirped happily in its cage.
Con bồ câu xám kêu vui vẻ trong lồng của nó.
my budgerigah loves to sit on my shoulder.
Con bồ câu xám của tôi thích ngồi trên vai tôi.
budgerigahs can learn to talk if trained properly.
Con bồ câu xám có thể học nói nếu được huấn luyện đúng cách.
a healthy budgerigah has bright, clear eyes.
Một con bồ câu xám khỏe mạnh có mắt sáng và trong.
we bought a new cage for our budgerigah.
Chúng tôi đã mua một chiếc lồng mới cho con bồ câu xám của chúng tôi.
budgerigahs need fresh water and seeds daily.
Con bồ câu xám cần nước sạch và hạt giống mỗi ngày.
the budgerigah flew around the room before returning.
Con bồ câu xám bay quanh căn phòng trước khi trở lại.
she feeds her budgerigah a variety of seeds and vegetables.
Cô ấy cho con bồ câu xám của mình ăn nhiều loại hạt và rau củ khác nhau.
budgerigahs are native to australia.
Con bồ câu xám là loài bản địa của Úc.
the budgerigah preened its feathers carefully.
Con bồ câu xám cẩn thận chải lông.
i heard my budgerigah whistling a tune.
Tôi nghe thấy con bồ câu xám của tôi đang thổi một giai điệu.
budgerigahs come in many beautiful colors.
Con bồ câu xám có nhiều màu sắc đẹp khác nhau.
our budgerigah enjoys bathing in shallow water.
Con bồ câu xám của chúng tôi thích tắm trong nước nông.
the budgerigah landed on the perch and started singing.
Con bồ câu xám đáp xuống giá và bắt đầu hát.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay