buglosses

[Mỹ]/ˈbʌɡlɒsiz/
[Anh]/ˈbʌɡləˌsiːz/

Dịch

n. Buglosses là một chi của các loài thực vật ra hoa trong họ Boraginaceae.

Cụm từ & Cách kết hợp

blue buglosses

cúc xanh

wild buglosses

cúc dại

buglosses species

các loài cúc

buglosses flowers

hoa cúc

buglosses habitat

môi trường sống của cúc

buglosses plants

thực vật cúc

buglosses garden

vườn cúc

buglosses growth

sự phát triển của cúc

buglosses characteristics

đặc điểm của cúc

buglosses care

chăm sóc cúc

Câu ví dụ

buglosses are often found in dry, rocky areas.

thường được tìm thấy ở những vùng khô cằn, đá gồ ghề.

the vibrant colors of buglosses attract many pollinators.

những màu sắc rực rỡ của cây buglosses thu hút nhiều loài thụ phấn.

gardeners often plant buglosses for their beautiful blooms.

người làm vườn thường trồng cây buglosses vì những bông hoa đẹp của chúng.

buglosses can thrive in poor soil conditions.

cây buglosses có thể phát triển mạnh trong điều kiện đất nghèo.

the leaves of buglosses are thick and hairy.

lá của cây buglosses dày và có lông.

many species of buglosses are used in traditional medicine.

nhiều loài cây buglosses được sử dụng trong y học truyền thống.

buglosses can be found in various habitats across europe.

cây buglosses có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau trên khắp châu âu.

some buglosses have a strong, pleasant fragrance.

một số loài cây buglosses có hương thơm mạnh mẽ và dễ chịu.

buglosses are often used in wildflower mixes.

cây buglosses thường được sử dụng trong các hỗn hợp hoa dại.

the seeds of buglosses can be dispersed by wind.

hạt giống của cây buglosses có thể được phát tán bằng gió.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay