bulla formation
hình thành mụn nước
bulla rupture
vỡ mụn nước
bulla removal
loại bỏ mụn nước
bulla size
kích thước mụn nước
bulla treatment
điều trị mụn nước
bulla observation
quan sát mụn nước
bulla diagnosis
chẩn đoán mụn nước
bulla excision
cắt bỏ mụn nước
bulla analysis
phân tích mụn nước
bulla biopsy
sinh thiết mụn nước
the doctor diagnosed the patient with a bulla on the lung.
bác sĩ đã chẩn đoán bệnh nhân bị một bóng khí trên phổi.
a bulla can form due to a severe burn.
một bóng khí có thể hình thành do bỏng nặng.
she felt a sharp pain when the bulla burst.
cô ấy cảm thấy đau nhói khi bóng khí vỡ.
it's important to keep a bulla clean to prevent infection.
Điều quan trọng là phải giữ cho bóng khí sạch sẽ để ngăn ngừa nhiễm trùng.
the bulla was large and filled with fluid.
bóng khí lớn và chứa đầy dịch.
he was advised not to pop the bulla.
anh ấy được khuyên không nên làm vỡ bóng khí.
after the treatment, the bulla gradually healed.
sau khi điều trị, bóng khí dần dần lành lại.
she applied a bandage over the bulla for protection.
cô ấy băng bó lên vùng có bóng khí để bảo vệ.
the bulla indicated a possible allergic reaction.
bóng khí cho thấy có thể có phản ứng dị ứng.
he monitored the bulla for any signs of complications.
anh ấy theo dõi bóng khí xem có bất kỳ dấu hiệu nào của các biến chứng.
bulla formation
hình thành mụn nước
bulla rupture
vỡ mụn nước
bulla removal
loại bỏ mụn nước
bulla size
kích thước mụn nước
bulla treatment
điều trị mụn nước
bulla observation
quan sát mụn nước
bulla diagnosis
chẩn đoán mụn nước
bulla excision
cắt bỏ mụn nước
bulla analysis
phân tích mụn nước
bulla biopsy
sinh thiết mụn nước
the doctor diagnosed the patient with a bulla on the lung.
bác sĩ đã chẩn đoán bệnh nhân bị một bóng khí trên phổi.
a bulla can form due to a severe burn.
một bóng khí có thể hình thành do bỏng nặng.
she felt a sharp pain when the bulla burst.
cô ấy cảm thấy đau nhói khi bóng khí vỡ.
it's important to keep a bulla clean to prevent infection.
Điều quan trọng là phải giữ cho bóng khí sạch sẽ để ngăn ngừa nhiễm trùng.
the bulla was large and filled with fluid.
bóng khí lớn và chứa đầy dịch.
he was advised not to pop the bulla.
anh ấy được khuyên không nên làm vỡ bóng khí.
after the treatment, the bulla gradually healed.
sau khi điều trị, bóng khí dần dần lành lại.
she applied a bandage over the bulla for protection.
cô ấy băng bó lên vùng có bóng khí để bảo vệ.
the bulla indicated a possible allergic reaction.
bóng khí cho thấy có thể có phản ứng dị ứng.
he monitored the bulla for any signs of complications.
anh ấy theo dõi bóng khí xem có bất kỳ dấu hiệu nào của các biến chứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay