bullace tree
cây bóng lý
bullace fruit
quả bóng lý
bullace jam
mứt bóng lý
bullace pie
bánh tart bóng lý
bullace bush
cây bụi bóng lý
bullace wine
rượu bóng lý
bullace orchard
vườn bóng lý
bullace harvest
mùa thu hoạch bóng lý
bullace flavor
vị bóng lý
bullace season
mùa bóng lý
bullace can be used to make delicious jams.
quả bullace có thể được sử dụng để làm các loại mứt ngon.
we found wild bullace growing in the hedgerow.
chúng tôi tìm thấy quả bullace dại mọc trên hàng rào.
bullace trees are often mistaken for other fruit trees.
cây bullace thường bị nhầm lẫn với các loại cây ăn quả khác.
the flavor of bullace is tart and refreshing.
vị của quả bullace có vị chua và sảng khoái.
she picked a basket full of bullace for the pie.
cô ấy nhặt một giỏ đầy quả bullace để làm bánh.
bullace is a type of wild plum native to europe.
quả bullace là một loại mận dại có nguồn gốc từ châu âu.
in autumn, the bullace fruits turn a deep purple.
vào mùa thu, quả bullace chuyển sang màu tím đậm.
many people enjoy foraging for bullace in the countryside.
rất nhiều người thích tìm kiếm quả bullace ở vùng nông thôn.
bullace can be eaten fresh or dried.
quả bullace có thể ăn tươi hoặc phơi khô.
she made a bullace tart for dessert.
cô ấy làm một loại bánh tart bullace để ăn tráng miệng.
bullace tree
cây bóng lý
bullace fruit
quả bóng lý
bullace jam
mứt bóng lý
bullace pie
bánh tart bóng lý
bullace bush
cây bụi bóng lý
bullace wine
rượu bóng lý
bullace orchard
vườn bóng lý
bullace harvest
mùa thu hoạch bóng lý
bullace flavor
vị bóng lý
bullace season
mùa bóng lý
bullace can be used to make delicious jams.
quả bullace có thể được sử dụng để làm các loại mứt ngon.
we found wild bullace growing in the hedgerow.
chúng tôi tìm thấy quả bullace dại mọc trên hàng rào.
bullace trees are often mistaken for other fruit trees.
cây bullace thường bị nhầm lẫn với các loại cây ăn quả khác.
the flavor of bullace is tart and refreshing.
vị của quả bullace có vị chua và sảng khoái.
she picked a basket full of bullace for the pie.
cô ấy nhặt một giỏ đầy quả bullace để làm bánh.
bullace is a type of wild plum native to europe.
quả bullace là một loại mận dại có nguồn gốc từ châu âu.
in autumn, the bullace fruits turn a deep purple.
vào mùa thu, quả bullace chuyển sang màu tím đậm.
many people enjoy foraging for bullace in the countryside.
rất nhiều người thích tìm kiếm quả bullace ở vùng nông thôn.
bullace can be eaten fresh or dried.
quả bullace có thể ăn tươi hoặc phơi khô.
she made a bullace tart for dessert.
cô ấy làm một loại bánh tart bullace để ăn tráng miệng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay