gold bullions
vàng thỏi
silver bullions
bạc thỏi
bullions market
thị trường vàng bạc
bullions investment
đầu tư vàng bạc
bullions dealer
nhà cung cấp vàng bạc
bullions storage
lưu trữ vàng bạc
bullions exchange
trao đổi vàng bạc
bullions value
giá trị vàng bạc
bullions supply
cung cấp vàng bạc
bullions price
giá vàng bạc
investors often buy bullions as a hedge against inflation.
Các nhà đầu tư thường mua vàng miếng như một biện pháp phòng ngừa lạm phát.
the bank stored the bullions in a secure vault.
Ngân hàng đã cất giữ vàng miếng trong một kho bảo mật.
many countries hold bullions as part of their reserves.
Nhiều quốc gia nắm giữ vàng miếng như một phần dự trữ của họ.
she inherited a collection of rare bullions from her grandfather.
Cô thừa hưởng một bộ sưu tập vàng miếng quý hiếm từ ông nội của mình.
buying bullions can be a smart investment strategy.
Mua vàng miếng có thể là một chiến lược đầu tư thông minh.
the price of bullions fluctuates based on market demand.
Giá trị của vàng miếng biến động dựa trên nhu cầu thị trường.
he decided to sell his bullions for a profit.
Anh quyết định bán vàng miếng của mình để kiếm lợi nhuận.
some collectors are passionate about rare bullions.
Một số nhà sưu tập đam mê với vàng miếng quý hiếm.
they melted down the old jewelry to create new bullions.
Họ nấu chảy trang sức cũ để tạo ra vàng miếng mới.
gold bullions are often used in jewelry making.
Vàng miếng thường được sử dụng trong chế tác đồ trang sức.
gold bullions
vàng thỏi
silver bullions
bạc thỏi
bullions market
thị trường vàng bạc
bullions investment
đầu tư vàng bạc
bullions dealer
nhà cung cấp vàng bạc
bullions storage
lưu trữ vàng bạc
bullions exchange
trao đổi vàng bạc
bullions value
giá trị vàng bạc
bullions supply
cung cấp vàng bạc
bullions price
giá vàng bạc
investors often buy bullions as a hedge against inflation.
Các nhà đầu tư thường mua vàng miếng như một biện pháp phòng ngừa lạm phát.
the bank stored the bullions in a secure vault.
Ngân hàng đã cất giữ vàng miếng trong một kho bảo mật.
many countries hold bullions as part of their reserves.
Nhiều quốc gia nắm giữ vàng miếng như một phần dự trữ của họ.
she inherited a collection of rare bullions from her grandfather.
Cô thừa hưởng một bộ sưu tập vàng miếng quý hiếm từ ông nội của mình.
buying bullions can be a smart investment strategy.
Mua vàng miếng có thể là một chiến lược đầu tư thông minh.
the price of bullions fluctuates based on market demand.
Giá trị của vàng miếng biến động dựa trên nhu cầu thị trường.
he decided to sell his bullions for a profit.
Anh quyết định bán vàng miếng của mình để kiếm lợi nhuận.
some collectors are passionate about rare bullions.
Một số nhà sưu tập đam mê với vàng miếng quý hiếm.
they melted down the old jewelry to create new bullions.
Họ nấu chảy trang sức cũ để tạo ra vàng miếng mới.
gold bullions are often used in jewelry making.
Vàng miếng thường được sử dụng trong chế tác đồ trang sức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay