bullshitting around
nói nhảm nhí
stop bullshitting
dừng nói nhảm
bullshitting you
nói nhảm với bạn
bullshitting me
nói nhảm với tôi
bullshitting facts
nói nhảm về sự thật
bullshitting stories
nói nhảm về những câu chuyện
bullshitting sessions
buổi nói nhảm
bullshitting ideas
ý tưởng nói nhảm
just bullshitting
chỉ là nói nhảm
bullshitting talk
nói chuyện nhảm nhí
he was just bullshitting during the meeting.
anh ta chỉ đang nói nhảm trong cuộc họp.
stop bullshitting and get to the point.
dừng lại việc nói nhảm và đi vào trọng tâm.
she accused him of bullshitting about his qualifications.
cô ấy buộc tội anh ta nói dối về trình độ của mình.
they were bullshitting about their weekend plans.
họ chỉ đang nói nhảm về kế hoạch cuối tuần của họ.
he’s always bullshitting to make himself look better.
anh ta luôn nói dối để khiến bản thân trông tốt hơn.
don’t start bullshitting me with excuses.
đừng bắt đầu đưa ra những lời bào chữa nói dối với tôi.
she enjoys bullshitting with her friends over coffee.
cô ấy thích nói chuyện nhảm với bạn bè của mình trên cà phê.
they were just bullshitting around instead of working.
họ chỉ đang nói nhảm thay vì làm việc.
he has a talent for bullshitting his way through interviews.
anh ta có tài nói dối để vượt qua các cuộc phỏng vấn.
quit bullshitting and start delivering results.
dừng lại việc nói dối và bắt đầu mang lại kết quả.
bullshitting around
nói nhảm nhí
stop bullshitting
dừng nói nhảm
bullshitting you
nói nhảm với bạn
bullshitting me
nói nhảm với tôi
bullshitting facts
nói nhảm về sự thật
bullshitting stories
nói nhảm về những câu chuyện
bullshitting sessions
buổi nói nhảm
bullshitting ideas
ý tưởng nói nhảm
just bullshitting
chỉ là nói nhảm
bullshitting talk
nói chuyện nhảm nhí
he was just bullshitting during the meeting.
anh ta chỉ đang nói nhảm trong cuộc họp.
stop bullshitting and get to the point.
dừng lại việc nói nhảm và đi vào trọng tâm.
she accused him of bullshitting about his qualifications.
cô ấy buộc tội anh ta nói dối về trình độ của mình.
they were bullshitting about their weekend plans.
họ chỉ đang nói nhảm về kế hoạch cuối tuần của họ.
he’s always bullshitting to make himself look better.
anh ta luôn nói dối để khiến bản thân trông tốt hơn.
don’t start bullshitting me with excuses.
đừng bắt đầu đưa ra những lời bào chữa nói dối với tôi.
she enjoys bullshitting with her friends over coffee.
cô ấy thích nói chuyện nhảm với bạn bè của mình trên cà phê.
they were just bullshitting around instead of working.
họ chỉ đang nói nhảm thay vì làm việc.
he has a talent for bullshitting his way through interviews.
anh ta có tài nói dối để vượt qua các cuộc phỏng vấn.
quit bullshitting and start delivering results.
dừng lại việc nói dối và bắt đầu mang lại kết quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay